+ Hoàn thủ
Results 1 to 30 of 30

Đề tài: Tam Thiên Tự - Soạn giả Đoàn Trung C̣n

  1. #1
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default) Tam Thiên Tự - Soạn giả Đoàn Trung C̣n

    1. 天 thiên trời
    2. 地 địa đất
    3. 舉 cử cất
    4. 存 tồn c̣n
    5. 子 tử con
    6. 孫 tôn cháu
    7. 六 lục sáu
    8. 三 tam ba
    9. 家 gia nhà
    10. 國 quốc nước
    11. 前 tiền trước
    12. 後 hậu sau
    13. 牛 ngưu trâu
    14. 馬 mă ngựa
    15. 距 cự cựa
    16. 牙 nha răng
    17. 無 vô chăng
    18. 有 hữu có
    19. 犬 khuyển chó
    20. 羊 dương dê
    21. 歸 qui về
    22. 走 tẩu chạy
    23. 拜 bái lạy
    24. 跪 quỵ quỳ
    25. 去 khứ đi
    26. 來 lai lại
    27. 女 nữ gái
    28. 男 nam trai
    29. 帶 đái đai
    30. 冠 quan mũ
    31. 足 túc đủ
    32. 多 đa nhiều
    33. 愛 ái yêu
    34. 憎 tăng ghét
    35. 識 thức biết
    36. 知 tri hay
    37. 木 mộc cây
    38. 根 căn rễ
    39. 易 dị dễ
    40. 難 nan khôn
    41. 旨 chỉ ngon
    42. 甘 cam ngọt
    43. 柱 trụ cột
    44. 樑 lương rường
    45. 床 sàng giường
    46. 席 tịch chiếu
    47. 欠 khiếm thiếu
    48. 餘 dư thừa
    49. 鋤 sừ bừa
    50. 鞠 cúc cuốc
    51. 燭 chúc đuốc
    52. 燈 đăng đèn
    53. 升 thăng lên
    54. 降 giáng xuống
    55. 田 điền ruộng
    56. 宅 trạch nhà
    57. 老 lăo già
    58. 童 đồng trẻ
    59. 雀 tước sẻ
    60. 鷄 kê gà
    61. 我 ngă ta
    62. 他 tha khác
    63. 伯 bá bác
    64. 姨 di d́
    65. 鉛 diên ch́
    66. 錫 tích thiết
    67. 役 dịch việc
    68. 功 công công
    69. 翰 hàn lông
    70. 翼 dực cánh
    71. 聖 thánh thánh
    72. 賢 hiền hiền
    73. 僊 tiên tiên
    74. 佛 Phật Bụt
    75. 潦 lạo lụt
    76. 潮 triều triều
    77. 鳶 diên diều
    78. 鳳 phượng phượng
    79. 丈 trượng trượng
    80. 尋 tầm tầm
    81. 盤 bàn mâm
    82. 盏 trản chén
    83. 繭 kiển kén
    84. 絲 ty tơ
    85. 梅 mai mơ
    86. 李 lư mận
    87. 滓 tử cặn
    88. 清 thanh trong
    89. 胸 hung ḷng
    90. 臆 ức ngực
    91. 墨 mặc mực
    92. 硃 chu son
    93. 嬌 kiều non
    94. 熟 thục chín
    95. 愼 thận ghín
    96. 廉 liêm ngay
    97. 私 tư tây
    98. 慕 mộ mến
    99. 至 chí đến
    100. 回 hồi về


    Đưa lên không thấy chữ nhưng chịu khó copy bỏ lại vào word th́ thấy

    Ngao_0p đă sửa lại bài trên: 09-19-2011 vào lúc 03:44 AM

  2. #2
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    101. 鄉 hương quê
    102. 巿 thị chợ
    103. 婦 phụ vợ
    104. 夫 phu chồng
    105. 內 nội trong
    106. 中 trung giữa
    107. 門 môn cửa
    108. 屋 ốc nhà
    109. 英 anh hoa
    110. 蒂 đế rễ
    111. 菲 phỉ hẹ
    112. 葱 thông hành
    113. 蒼 thương xanh
    114. 白 bạch trắng
    115. 苦 khổ đắng
    116. 酸 toan chua
    117. 騶 sô sô
    118. 駕 dá giá
    119. 石 thạch đá
    120. 金 kim vàng
    121. 衢 cù đàng
    122. 巷 hạng ngơ
    123. 鐸 đạc mơ
    124. 鐘 chung chuông
    125. 方 phương vuông
    126. 直 trực thẳng
    127. 桌 trác đẳng
    128. 函 hàm ḥm
    129. 窺 khuy ḍm
    130. 察 sát xét
    131. 眄 miện liếc (bản gốc là chữ 盻)
    132. 占 chiêm xem
    133. 妹 muội em
    134. 姊 tỷ chị
    135. 柿 thị thị
    136. 桃 đào điều
    137. 斤 cân ŕu
    138. 斧 phủ búa
    139. 穀 cốc lúa
    140. 蔴 ma vừng
    141. 薑 khương gừng
    142. 芥 giới cải
    143. 是 thị phải
    144. 非 phi chăng
    145. 筍 duẫn măng
    146. 芽 nha mống
    147. 皼 cổ trống
    148. 鉦 chinh chiêng
    149. 傾 khuynh nghiêng
    150. 仰 ngưỡng ngửa
    151. 半 bán nửa
    152. 雙 song đôi
    153. 餌 nhĩ mồi
    154. 綸 luân chỉ
    155. 猴 hầu khỉ
    156. 虎 hổ hùm
    157. 壜 đàm chum
    158. 臼 cữu cối
    159. 暮 mộ tối
    160. 朝 triêu mai
    161. 長 trường dài
    162. 短 đoản ngắn
    163. 蛇 xà rắn
    164. 象 tượng voi
    165. 位 vị ngôi
    166. 階 giai thứ
    167. 據 cứ cứ
    168. 依 y y
    169. 葵 qú hoa qú
    170. 藿 hoắc rau hoắc
    171. 閣 các gác
    172. 樓 lâu lầu
    173. 侍 thị chầu
    174. 歌 ca hát
    175. 扇 phiến quạt
    176. �� du dù (bên trái chữ 巾, bên phải chữ 由)
    177. 秋 thu mùa thu
    178. 夏 hạ mùa hạ
    179. 冰 băng giá
    180. 雨 vũ mưa
    181. 餞 tiễn đưa
    182. 迎 nghinh rước
    183. 水 thủy nước
    184. 泥 nê bùn
    185. 塊 khối ḥn
    186. 堆 đôi đống
    187. 芡 khiếm súng
    188. 蓮 liên sen
    189. 名 danh tên
    190. 姓 tánh họ
    191. 笱 cẩu đó
    192. 荃 thuyên nơm
    193. 飯 phạn cơm
    194. 漿 tương nước
    195. 尺 xích thước
    196. 分 phân phân
    197. 斤 cân cân
    198. 斗 đẩu đấu
    199. 熊 hùng gấu
    200. 豹 báo beo
    Ngao_0p đă sửa lại bài trên: 09-19-2011 vào lúc 03:44 AM

  3. #3
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    201. 貓 miêu mèo
    202. 鼠 thử chuột
    203. 腸 tràng ruột
    204. 背 bối lưng
    205. 林 lâm rừng
    206. 海 hải bể
    207. 置 trí để
    208. 排 bài bày
    209. 正 chính ngay
    210. 邪 tà vạy
    211. 恃 thị cậy
    212. 僑 kiều nhờ
    213. 碁 kỳ cờ
    214. 博 bác bạc
    215. 懶 lăn nhác
    216. 側 trắc nghiêng
    217. 呈 tŕnh chiềng
    218. 說 thuyết nói
    219. 呼 hô gọi
    220. 召 triệu vời
    221. 晒 sái phơi
    222. 烝 chưng nấu
    223. 裔 duệ gấu (áo)
    224. 衿 khâm tay (áo)
    225. 縫 phùng may
    226. 織 chức dệt
    227. 鞋 hài miệt
    228. 履 lư giày
    229. 師 sư thầy
    230. 友 hữu bạn
    231. 涸 hạc cạn
    232. 溢 dật đầy
    233. 眉 my mày
    234. 目 mục mắt
    235. 面 diện mặt
    236. 頭 đầu đầu
    237. 鬚 tu râu
    238. 髮 phát tóc
    239. 蟾 thiềm cóc
    240. 鳝 thiện lươn
    241. 怨 oán hờn
    242. 諠 huyên dứt
    243. 職 chức chức
    244. 官 quan quan
    245. 蘭 lan (hoa) lan
    246. 蕙 huệ (hoa) huệ
    247. 蔗 giá mía
    248. 椰 da dừa
    249. 瓜 qua dưa
    250. 茘 lệ vải
    251. 艾 ngải ngải
    252. 蒲 bồ bồ
    253. 買 măi mua
    254. 賣 mại bán
    255. 萬 vạn vạn
    256. 千 thiên ngh́n
    257. 償 thường đền
    258. 報 báo trả
    259. 翠 thúy chim trả
    260. 鷗 âu c̣
    261. 牢 lao ḅ
    262. 獺 thát rái
    263. 呆 ngốc dại
    264. 愚 ngu ngây
    265. 繩 thằng giây
    266. 線 tuyến sợi
    267. 新 tân mới
    268. 久 cửu lâu
    269. 深 thâm sâu
    270. 淺 thiển cạn
    271. 券 khoán khoán
    272. 碑 bi bia
    273. 彼 bỉ kia
    274. 伊 y ấy
    275. 見 kiến thấy
    276. 觀 quan xem
    277. 脩 tu nem
    278. 餅 bính bánh
    279. 避 tỵ lánh
    280. 迴 hồi về 2
    281. 筏 phiệt bè
    282. 叢 tùng bụi
    283. 負 phụ đội
    284. 提 đề cầm
    285. 卧 ngọa nằm
    286. 趨 xu rảo
    287. 孝 hiếu thảo
    288. 忠 trung ngay
    289. 辰 th́n ngày
    290. 刻 khắc khắc
    291. 北 bắc bắc
    292. 南 nam nam
    293. 柑 cam cam
    294. 橘 quít quít
    295. 鴨 áp vịt
    296. 鵝 nga ngan
    297. 肝 can gan
    298. 膽 đảm mật
    299. 腎 thận cật
    300. 筋 cân gân

  4. #4
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)


    301. 趾  chỉ ngón chân
    302. 肱 quăng cánh (tay)
    303. 醒 tỉnh tỉnh
    304. 酣 hàm say
    305. 拳 quyền tay
    306. 踵 chủng gót
    307. 季 quí rốt
    308. 元 nguyên đầu
    309. 富 phú giàu
    310. 殷 ân thịnh
    311. 勇 dơng mạnh
    312. 良 lương lành
    313. 兄 huynh anh
    314. 嫂 tẩu chị (dâu)
    315. 志 chí chí
    316. 衷 trung ḷng
    317. 龍 long rồng
    318. 鯉 lư cá gáy
    319. 蜞 kỳ cáy
    320. 蚌 bạng trai
    321. 肩 kiên vai
    322. 額 ngạch trán
    323. 舘 quán quán
    324. 橋 kiều cầu
    325. 桑 tang dâu
    326. 柰 nại mít
    327. 肉 nhục thịt
    328. 皮 b́ da
    329. 茄 gia cà
    330. 棗 tảo táo
    331. 衣 y áo
    332. 領 lănh tràng
    333. 黃 hoàng vàng
    334. 赤 xích đỏ
    335. 草 thảo cỏ
    336. 萍 b́nh bèo
    337. 鮧 di cá nheo
    338. 鱧 lễ cá chuối
    339. 鹽 diêm muối
    340. 菜 thái rau
    341. 榔 lang cau
    342. 酒 tửu rượu
    343. 笛 địch sáo
    344. 笙 sinh sênh
    345. 哥 kha anh
    346. 叔 thúc chú
    347. 乳 nhũ vú
    348. 唇 thần môi
    349. 鯇 hoăn cá trôi
    350. 鯽 lang cá diếc
    351. 碧 bích biếc
    352. 玄 huyền đen
    353. 諶 thầm tin
    354. 賞 thưởng thưởng
    355. 帳 trướng trướng
    356. 帷 duy màn
    357. 鸞 loan loan
    358. 鶴 hạc hạc
    359. 鼎 đỉnh vạc
    360. 鍋 oa nồi
    361. 炊 xuy xôi
    362. 煑 chử nấu
    363. 醜 xú xấu
    364. 鮮 tiên tươi
    365. 笑 tiếu cười
    366. 嗔 sân giận
    367. 虱 sắt rận
    368. 蠅 nhăng ruồi
    369. 玳 đại đồi mồi
    370. 鼋 nguyên con giải
    371. 布 bố vải
    372. 羅 la the
    373. 蟬 thiền ve
    374. 蟀 suất dế
    375. 蔹 liễm khế
    376. 橙 đăng chanh
    377. 羹 canh canh
    378. 粥 chúc cháo
    379. 勺 thược gáo
    380. 鑪 lư ḷ
    381. 渡 độ đ̣
    382. 濱 tân bến
    383. 蟻 nghị kiến
    384. 蜂 phong ong
    385. 河 hà sông
    386. 嶺 lănh núi
    387. 枕 chẩm gối
    388. 巾 cân khăn
    389. 衾 khâm chăn
    390. 褥 nhục nệm
    391. 嬸 thẩm thím
    392. 姑 cô cô
    393. 鳜 quyệt cá rô
    394. 鲥 th́ cá cháy
    395. 底 để đáy
    396. 垠 ngân ngần
    397. 軍 quân quân
    398. 衆 chúng chúng
    399. 銃 súng súng
    400. 旗 kỳ cờ
    Ngao_0p đă sửa lại bài trên: 09-19-2011 vào lúc 06:33 PM

  5. #5
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    401. 初 sơ sơ
    402. 舊 cựu cũ
    403. 武 vũ vũ
    404. 文 văn văn
    405. 民 dân dân
    406. 社 xă xă
    407. 大 đại cả
    408. 尊 tôn cao
    409. 池 tŕ ao
    410. 井 tỉnh giếng
    411. 口 khẩu miệng
    412. 頤 di cằm
    413. 蠶 tàm tằm
    414. 蛹 dơng nhộng
    415. 速 tốc chóng
    416. 遲 tŕ chày
    417. 雲 vân mây
    418. 火 hỏa lửa
    419. 娠 thần chửa
    420. 育 dục nuôi
    421. 尾 vĩ đuôi
    422. 鳞 lân vảy
    423. 揮 huy vẫy
    424. 執 chấp cầm
    425. 年 niên năm
    426. 月 nguyệt tháng
    427. 明 minh sáng
    428. 信 tín tin
    429. 印 ấn in
    430. 鐫 thuyên cắt (khắc)
    431. 物 vật vật
    432. 人 nhơn người
    433. 嬉 hy chơi
    434. 戲 hư cợt
    435. 機 cơ chốt
    436. 枹 phu chày (bản gốc là chữ 袍)
    437. 借 tá vay
    438. 還 hoàn trả
    439. �� giă thuyền giă (bên trái chữ 舟, bên phải chữ 者)
    440. 艋 mành thuyền mành
    441. 迂 vu quanh
    442. 徑 kinh tắt
    443. 切 thiết cắt
    444. 磋 tha mài
    445. 芋 vu khoai
    446. 豆 đậu đậu
    447. 菱 lăng củ ấu
    448. 柿 tỷ trái hồng
    449. 弓 cung cái cung
    450. 弩 nỗ cái nỏ
    451. 釜 phủ chơ
    452. 鐺 đang cái xanh
    453. 枝 chi cành
    454. 葉 diệp lá
    455. 鎖 tỏa khóa
    456. 鉗 kiềm kềm
    457. 柔 nhu mềm
    458. 勁 kính cứng
    459. 立 lập đứng
    460. 行 hành đi
    461. 威 uy uy
    462. 德 đức đức
    463. 級 cấp bực
    464. 堦 giai thềm
    465. 加 gia thêm
    466. 減 giảm bớt
    467. 謔 hước cợt
    468. 誠 thành tin
    469. 譽 dự khen
    470. 謡 dao ngợi
    471. 灌 quán tưới
    472. 炳 b́nh soi
    473. 臣 thần tôi
    474. 主 chủ chúa
    475. 舞 vũ múa
    476. 飛 phi bay
    477. 貞 trinh ngay
    478. 靜 tĩnh lặng
    479. 稱 xưng tặng
    480. 成 thành nên
    481. 忘 vong quên
    482. 記 kư nhớ
    483. 妻 thê vợ
    484. 妾 thiếp hầu
    485. 匏 bào bầu
    486. 甕 ủng ống
    487. 脊 tích xương sống
    488. 腔 xoang ḷng
    489. 虚 hư không
    490. 實 thực thật
    491. 鐵 thiết sắt
    492. 銅 đồng đồng
    493. 東 đông đông
    494. 朔 sóc bắc
    495. 仄 trắc trắc
    496. 平 b́nh bằng
    497. 不 bất chăng
    498. 耶 da vậy
    499. 躍 dược nhảy
    500. 潛 tiềm ch́m

  6. #6
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    501. 針 châm kim
    502. 刃 nhận (mũi) nhọn
    503. 全 toàn trọn
    504. 並 tịnh đều
    505. 苔 đài rêu
    506. 垢 cấu bụi (nhơ)
    507. 泳 vịnh lội
    508. 湍 thoan trôi
    509. �� xuy xôi (bên trái chữ 米, bên phải chữ 欠)
    510. 米 mễ gạo
    511. 狐 hồ cáo
    512. 鹿 lộc hươu
    513. 懷 hoài cưu
    514. 挾 hiệp cắp
    515. 壅 ủng lấp
    516. 流 lưu trôi
    517. 椎 chùy dùi
    518. 杖 trượng gậy
    519. 奔 bôn chạy 520. 往 văng qua 521. 遠 viễn xa
    522. 洪 hồng cả 523. 炙 chá chả 524. 茶 trà chè
    525. 藝 nghệ nghề 526. 財 tài của
    527. 箸 trợ đũa
    528. 匙 chủy môi
    529. 灰 khôi vôi
    530. 粉 phấn phấn
    531. 鹹 hàm mặn
    532. 辣 lạt cay
    533. 盈 doanh đầy
    534. 乏 phạp thiếu
    535. 袍 bào áo
    536. 被 bị chăn
    537. 庭 đ́nh sân
    538. 闕 khuyết cửa
    539. 孕 dựng chửa 540. 胎 thai thai
    541. 該 cai cai
    542. 計 kế kể
    543. 婿 tế rể
    544. 婚 hôn dâu
    545. 句 cú câu
    546. 書 thơ sách
    547. 堵 đổ vách
    548. 墙 tường tường
    549. 坊 phường phường
    550. 鋪 phố phố
    551. 部 bộ bộ
    552. 藩 phiên phiên
    553. 權 quyền quyền
    554. 爵 tước tước
    555. 得 đắc được
    556. 爲 vi làm
    557. 貪 tham tham
    558. 欲 dục muốn
    559. 捲 quyển cuốn (lại)
    560. 張 trương trương (ra)
    561. 霜 sương sương
    562. 暑 thử nắng
    563. 皓 hạo sáng trắng
    564. 馨 hinh thơm
    565. 苫 chiêm rơm
    566. 粒 lạp hạt
    567. 凉 lương mát
    568. 飽 băo no
    569. 庫 khố kho
    570. 囷 khôn vựa
    571. 漢 hán đứa
    572. 郎 lang chàng
    573. 橫 hoành ngang
    574. 闊 khoát rộng
    575. 波 ba sóng
    576. 響 hưởng vang
    577. 梯 thê thang
    578. 几 kỷ ghế
    579. 母 mẫu mẹ
    580. 兒 nhi con
    581. 圓 viên tṛn
    582. 銳 nhuệ nhọn
    583. 撰 soạn dọn
    584. 收 thu thâu
    585. 州 châu châu
    586. 縣 huyện huyện
    587. 訟 tụng kiện
    588. 鳴 minh kêu
    589. 從 tùng theo
    590. 使 sử khiến
    591. 冕 miện mũ miện
    592. 簪 trâm cây trâm
    593. 搗 đảo đâm
    594. 淘 đào đăi
    595. 汰 thải sảy
    596. 研 nghiên nghiền
    597. 連 liên liền
    598. 續 tục nối
    599. 端 đoan mối
    600. 派 phái ḍng

  7. #7
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    601. 籠 lung lồng
    602. 簣 quĩ sọt
    603. 蠹 đố mọt
    604. 蟲 trùng sâu
    605. 勾 câu câu
    606. 點 điểm chấm
    607. 醋 thố giấm
    608. 油 du dầu
    609. 芙 phù trầu
    610. 蒜 toán tỏi
    611. 鱠 khoái gỏi
    612. 鰕 hà tôm
    613. 兼 kiêm gồm
    614. 普 phổ khắp
    615. 下 hạ thấp
    616. 高 cao cao
    617. 篙 cao sào
    618. 柁 đà lái
    619. 寨 trại trại
    620. 村 thôn thôn
    621. 嫩 nộn non
    622. 悾 khống dại
    623. 派 phái phái
    624. 宗 tông ḍng
    625. 裁 tài trồng
    626. 刈 ngải cắt
    627. 穑 sắc gặt
    628. 耰 ưu cày
    629. 瘠 tích gầy
    630. 肥 ph́ béo
    631. 巧 xảo khéo
    632. 精 tinh ṛng
    633. 馮 Phùng họ Phùng
    634. 孟 Mạnh họ Mạnh
    635. 併 tính sánh
    636. 諒 lượng tin
    637. 堅 kiên bền
    638. 確 xác thật
    639. 必 tất ắt
    640. 須 tu tua
    641. 寺 tự chùa
    642. 郵 bưu dịch
    643. 壁 bích ngọc bích
    644. 箕 cơ sao cơ
    645. 堤 đê bờ
    646. 境 cảnh cơi
    647. 問 vấn hỏi
    648. 設 thiết bày
    649. 沮 thư lầy
    650. 燥 táo ráo
    651. 鎗 thương giáo
    652. 劍 kiếm gươm
    653. 鐮 liêm liềm
    654. 箒 trửu chổi
    655. 櫃 quĩ củi
    656. 箱 sương rương
    657. 香 hương hương
    658. 蠟 lạp sáp
    659. 塔 tháp tháp
    660. 亭 đ́nh đ́nh
    661. 軀 khu ḿnh
    662. 貌 mạo mặt
    663. 密 mật nhặt
    664. 疎 sơ thưa
    665. 晏 án trưa
    666. 晨 thần sớm
    667. 感 cảm cảm
    668. 孚 phu tin
    669. 僕 bộc min
    670. 廝 tê đứa
    671. 積 tích chứa
    672. 充 sung đầy
    673. 厚 hậu dày
    674. 輕 khinh nhẹ
    675. 势 thế thế
    676. 才 tài tài
    677. 臺 đài đài
    678. 廟 miếu miễu
    679. 轎 kiệu kiệu
    680. 輜 tri xe
    681. 聴 thính nghe
    682. 覩 đổ thấy
    683. 取 thủ lấy
    684. 頒 ban ban
    685. 徐 từ khoan
    686. 急 cấp kíp
    687. 笥 tư níp
    688. 簞 đan giai
    689. 棘 cức gai
    690. 仁 nhân hạt
    691. 淡 đạm lạt
    692. 濃 nung nồng
    693. 约 ước mong
    694. 想 tưởng nhớ
    695. 債 trái nợ
    696. 緣 duyên duyên
    697. 硯 nghiễn nghiên
    698. 笺 tiên giấy
    699. 也 dă vậy
    700. 哉 tai! thay!

  8. #8
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    701. 幸 hạnh may
    702. 堪 kham khá
    703. 顴 quyền má
    704. 耳 nhĩ tai
    705. 誰 thùy ai
    706. 某 mỗ mỗ
    707. 巢 sào tổ
    708. 谷 cốc hang
    709. �� ang nồi (rang) (bên trái chữ 盎, bên phải chữ 瓦)
    710. 盆 bồn chậu
    711. 舅 cữu cậu
    712. 爺 gia ông
    713. 川 xuyên sông
    714. 嶽 nhạc núi
    715. 言 ngôn nói
    716. 作 tác làm
    717. 藍 lam chàm
    718. 鬱 uất nghệ
    719. 髀 bễ vế (đùi)
    720. 腰 yêu lưng
    721. 角 dác sừng
    722. 蹄 đề móng
    723. 影 ảnh bóng
    724. 形 h́nh h́nh
    725. 經 kinh kinh
    726. 史 sử sử
    727. 守 thủ giữ
    728. 遊 du chơi
    729. 招 chiêu vời
    730. 就 tựu tới
    731. 改 cải đổi
    732. 移 di dời
    733. 墜 trụy rơi
    734. 顚 diên ngă
    735. 旣 kư đă
    736. 曾 tằng từng
    737. 喜 hỷ mừng
    738. 嘉 gia tốt
    739. 覡 nghiễng đồng cốt
    740. 巫 vu thầy mo
    741. 屈 khuất co
    742. 伸 thân duỗi
    743. 歲 tuế tuổi
    744. 時 th́ giờ
    745. 旌 tinh cờ
    746. 傘 tản tán
    747. 熙 hy hơn hớn
    748. 燦 xán rỡ ràng
    749. 湯 Thang vua Thang
    750. 禹 Vũ vua Vũ
    751. 府 phủ phủ
    752. 宮 cung cung
    753. 冬 đông mùa đông
    754. 臘 lạp tháng chạp
    755. 合 hợp hạp
    756. 離 ly ĺa
    757. 迷 mê mê
    758. 悟 ngộ biết
    759. 錦 cẩm vóc
    760. 紗 sa the
    761. 覆 phú che
    762. 包 bao bọc
    763. 隅 ngung góc
    764. 坒 bệ hè
    765. 輪 luân bánh xe
    766. 駟 tứ ngựa
    767. 倉 thương vựa
    768. 帑 thảng kho
    769. 儒 Nho đạo Nho
    770. 釋 Thích đạo Phật
    771. 麵 miến bột
    772. 飴 di đường
    773. 貴 quí sang
    774. 貧 bần cùng
    775. 樽 tôn lon
    776. 案 án yên
    777. 編 biên biên
    778. 冩 tả chép
    779. 頰 giáp mép
    780. 腮 tai mang
    781. 娘 nương nàng
    782. 嫗 ẩu mụ
    783. 帽 măo mũ
    784. 絛 thao thao
    785. 入 nhập vào
    786. 居 cư ở
    787. 膏 cao mỡ
    788. 骨 cốt xương
    789. 詳 tường tường
    790. 略 lược lược
    791. 步 bộ bước
    792. 之 chi đi
    793. 詩 thi thi
    794. 禮 lễ lễ
    795. 由 do bởi
    796. 發 phát ra
    797. 堂 đường nhà
    798. 戶 hộ cửa
    799. 所 sở thửa
    800. 於 ư chưng

  9. #9
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    801. 捧 bổng bưng
    802. 擠 tê dẫy
    803. 簸 phả sảy
    804. 舂 thung đâm
    805. 啞 á câm
    806. 聾 lung điếc
    807. 惜 tích tiếc
    808. 譏 cơ chê
    809. 羝 đê dê
    810. 狗 cẩu chó
    811. 族 tộc họ
    812. 閭 lư làng
    813. 棠 đường cây đường
    814. 棣 lệ cây lệ
    815. 桂 quế cây quế
    816. 桐 đồng cây vông
    817. 凟 độc sông
    818. 山 sơn núi
    819. 烟 yên khói
    820. 霧 vụ mù
    821. 呉 Ngô nước Ngô
    822. 楚 Sở nước Sở
    823. 載 tải chở
    824. 擡 đài khiêng
    825. 靈 linh thiêng
    826. 應 ứng ứng
    827. 興 hứng hứng
    828. 娛 ngu vui
    829. 孤 cô côi
    830. 寡 quả góa
    831. 鴉 nha quạ
    832. 鵲 thước ác là
    833. 和 ḥa ḥa
    834. 順 thuận thuận
    835. 怒 nộ giận
    836. 慈 từ lành
    837. 城 thành thành
    838. 砦 trại trại
    839. 砌 thế giại
    840. 廊 lang hiên
    841. 舟 chu thuyền
    842. 網 vơng vơng
    843. 孔 Khổng họ Khổng
    844. 朱 Chu họ Chu
    845. 虞 Ngu nhà Ngu
    846. 虢 Quắc đất Quắc
    847. 惑 hoặc hoặc
    848. 疑 nghi ngờ
    849. 奉 phụng thờ
    850. 恭 cung kính
    851. 巓 điên đỉnh
    852. 岸 ngạn bờ
    853. 污 ô dơ
    854. 潔 khiết sạch
    855. 挈 khiết xách
    856. 拈 chiêm cầm
    857. 謬 mậu lầm
    858. 瞞 man dối
    859. 封 phong gói
    860. 罩 tráo trùm
    861. 苞 bào đùm
    862. 束 thúc buộc
    863. 藥 dược thuốc
    864. 符 phù bùa
    865. 君 quân vua
    866. 相 tướng tướng
    867. 量 lượng lượng
    868. 材 tài tài 869. 牌 bài bài
    870. 扁 biển biển
    871. 卷 quyển quyển
    872. 篇 thiên thiên
    873. 勉 miễn khuyên
    874. 撐 xanh chống
    875. 廣 quảng rộng
    876. 延 diên dài
    877. 類 loại loài
    878. 倫 luân đấng
    879. 卵 noăn trứng
    880. 胞 bào nhau
    881. 鍮 thâu thau
    882. 玉 ngọc ngọc
    883. 禿 thốc trọc
    884. 穹 khung cao
    885. 星 tinh sao
    886. 電 điện chớp
    887. 吸 hấp hớp
    888. 呴 ha la
    889. 出 xuất ra
    890. 開 khai mở
    891. 怪 quái gở
    892. 祥 tường điềm
    893. 軟 nhuyễn mềm
    894. 剛 cương cứng
    895. 肯 khẳng khứng
    896. 随 tùy theo
    897. 懸 huyền treo
    898. 擔 đảm gánh
    899. 打 đả đánh
    900. 驅 khu trừ

  10. #10
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    901. 辭 từ lời
    902. 受 thọ chịu
    903. 卯 măo mẹo
    904. 寅 dần dần
    905. 申 thân thân
    906. 酉 dậu dậu
    907. 隱 ẩn giấu
    908. 遮 già che
    909. 旋 tuyền về
    910. 返 phản lại
    911. 菓 quả trái
    912. 條 điều cành
    913. 甁 b́nh cái b́nh
    914. 鉢 bát cái bát
    915. 唱 xướng hát
    916. 彈 đàn đàn
    917. 仕 sĩ làm quan
    918. 農 nông làm ruộng
    919. 尙 thượng chuộng
    920. 褒 bao khen
    921. 黑 hắc đen
    922. 紅 hồng đỏ
    923. 兔 thỏ con thỏ
    924. 貍 ly con cầy
    925. 篩 sư rây
    926. 汲 cấp kín
    927. 忍 nhẫn nhịn
    928. 意 ư ḷng
    929. 通 thông thông
    930. 塞 tắc lấp
    931. 徧 biến khắp
    932. 偕 giai đều
    933. 標 tiêu nêu (giới)
    934. 碣 kiệt kiệt
    935. 越 Việt nước Việt
    936. 齊 Tề nước Tề
    937. 奎 khuê sao khuê 9
    38. 昴 măo sao măo
    939. 考 khảo khảo
    940. 查 tra tra
    941. 訛 ngoa ngoa
    942. 僞 ngụy dối
    943. 昧 muội tối
    944. 冥 minh mờ
    945. 寓 ngụ nhờ
    946. 蒙 mông đội
    947. 紀 kỷ mối
    948. 綱 cương giường
    949. 章 chương chương
    950. 稿 cảo cảo
    951. 示 thị bảo
    952. 傳 truyền truyền
    953. 錢 tiền tiền
    954. 粟 túc thóc
    955. 鑄 chú đúc
    956. 要 yêu cầu
    957. 釣 điếu câu
    958. 漁 ngư (đánh) cá
    959. 苖 miêu mạ
    960. 穗 huệ bông
    961. 翁 ông ông
    962. 姪 điệt cháu
    963. 戊 mậu can mậu
    964. 庚 canh can canh
    965. 丁 đinh can đinh
    966. 癸 quí can quí
    967. 魏 Ngụy nước Ngụy
    968. 秦 Tần nước Tần
    969. 裙 quần quần
    970. 袴 khóa khố
    971. 護 hộ hộ
    972. 扶 phù vùa
    973. 輸 thâu thua
    974. 獲 hoạch được
    975. 謀 mưu chước
    976. 慮 lự lo
    977. 粗 thô to
    978. 細 tế nhỏ
    979. 饌 soạn cỗ
    980. 饈 tu đồ ăn
    981. 芹 cần rau cần
    982. 蔔 bặc cải củ
    983. 趣 thú thú
    984. 情 t́nh t́nh
    985. 兵 binh binh
    986. 伍 ngũ ngũ
    987. 膿 nung mũ
    988. 腫 thũng sưng
    989. 層 tằng từng
    990. 陛 bệ bực
    991. 逼 bức bức
    992. 馴 tuần thuần
    993. 巡 tuần đi tuần
    994. 戍 thú đi thú
    995. 嘴 chủy mỏ
    996. 膚 phu da
    997. 花 hoa hoa
    998. 蘂 nhụy nhụy
    999. 尉 úy quan úy
    1000. 丞 thừa quan (thừa)

  11. #11
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1001. 齒 xỉ răng
    1002. 眸 mâu mắt (ngươi)
    1003. 售 thụ bán đắt
    1004. 添 thiêm thêm
    1005. 宵 tiêu đêm
    1006. 旦 đán sớm
    1007. 妓 kỹ bợm
    1008. 俳 bài tṛ
    1009. 飽 băo no
    1010. 饑 cơ đói
    1011. 諸 chư mọi
    1012. 各 các đều
    1013. 叫 khiếu kêu
    1014. 啣 hàm ngậm
    1015. 禁 cấm cấm
    1016. 仍 nhưng nhưng
    1017. 于 vu chưng
    1018. 此 thử ấy
    1019. 以 dĩ lấy
    1020. 求 cầu t́m
    1021. 禽 cầm chim
    1022. 蟆 mô ếch
    1023. 磗 chuyên gạch
    1024. 炭 thán than
    1025. 貫 quán quan
    1026. 摟 lâu rút
    1027. 拔 bạt tuốt
    1028. 摸 mô sờ
    1029. 藉 tạ nhờ
    1030. 支 chi chống
    1031. 萌 manh mống
    1032. 攘 nhưỡng gây
    1033. 素 tố chay
    1034. 葷 huân tạp
    1035. 踐 tiễn đạp
    1036. 挎 khóa cầm
    1037. 探 tham thăm
    1038. 搔 tao găi
    1039. 歷 lịch trải
    1040. 逾 du qua
    1041. 魔 ma ma
    1042. 鬼 quỉ quỉ
    1043. 息 tức nghỉ
    1044. 茲 tư nay
    1045. 霄 tiêu mây
    1046. 鹵 lỗ mặn
    1047. 齧 khiết cắn
    1048. 號 hào kêu
    1049. 撩 liêu trêu
    1050. 擾 nhiễu quấy
    1051. 敎 giáo dạy
    1052. 懲 trừng răn
    1053. 蚺 nhiễm con trăn
    1054. 蝟 vị con nhiếm
    1055. 餂 thiểm liếm
    1056. 餐 xan ăn
    1057. 腳 cước chân
    1058. 跟 căn gót
    1059. 美 mỹ tốt
    1060. 榮 vinh vang
    1061. 鋼 cương gang
    1062. 土 thổ đất
    1063. 拾 thập nhặt
    1064. 搜 sưu t́m
    1065. 嫌 hiềm hiềm
    1066. 嫉 tật ghét
    1067. 按 án xét
    1068. 撈 lao ṃ
    1069. 鶩 vụ c̣
    1070. 鵑 quyên cuốc
    1071. 屧 tiết guốc
    1072. 靴 ngoa giày
    1073. 規 qui quây
    1074. 矩 củ thước
    1075. 篦 tỳ lược
    1076. 鏡 kính gương
    1077. 楊 dương dương
    1078. 柳 liễu liễu
    1079. 嘲 trào ghẹo
    1080. 耍 sọa chơi
    1081. 燐 lân ma trơi
    1082. 䗲 lân đóm (bên trái chữ 虫, bên phải chữ 粦)
    1083. 總 tổng tóm
    1084. 持 tŕ cầm
    1085. 潭 đàm đầm
    1086. 洫 hức rănh
    1087. 景 cảnh cảnh
    1088. 庄 trang trang
    1089. 咫 chỉ gang
    1090. 隻 chích lẻ
    1091. 折 chiết bẻ
    1092. 攀 phan vin
    1093. 綿 miên mền
    1094. 複 phức kép
    1095. 法 pháp phép
    1096. 恩 ân ơn
    1097. 狎 hiệp lờn
    1098. 慵 dong nhác
    1099. 架 giá gác
    1100. 間 gian ngăn

  12. #12
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1101. 牧 mục chăn
    1102. 樵 tiều hái củi
    1103. 準 chuẩn sống mũi
    1104. 瞳 đồng con ngươi
    1105. 氣 khí hơi
    1106. 聲 thanh tiếng
    1107. 翔 tường liệng
    1108. 繞 nhiễu quanh
    1109. 爭 tranh tranh
    1110. 戰 chiến đánh
    1111. 翎 linh lông cánh
    1112. 羽 vũ lông
    1113. 松 ṭng ṭng
    1114. 栢 bách bách
    1115. 册 sách sách
    1116. 圖 đồ bản đồ
    1117. 枯 khô khô
    1118. 濕 thấp ướt
    1119. 拯 chửng vớt
    1120. 投 đầu gieo
    1121. 膠 giao keo
    1122. 屑 tiết mạt
    1123. 核 hạch hạt
    1124. 藤 đằng giây
    1125. 樹 thụ cây
    1126. 柴 sài củi
    1127. 換 hoán đổi
    1128. 遷 thiên dời
    1129. 世 thế đời
    1130. 京 kinh chợ
    1131. 毋 vô chớ
    1132. 弗 phất chăng
    1133. 云 vân rằng
    1135. 訴 tố cáo
    1136. 稱 xưng xưng
    1137. 纆 mặc thừng
    1138. 棒 bổng gậy
    1139. 稼 giá cấy
    1140. 耕 canh cầy
    1141. 日 nhựt ngày
    1142. 期 kỳ hẹn
    1143. 完 hoàn vẹn
    1144. 進 tiến lên
    1145. 屏 b́nh phên
    1146. 籬 ly giậu
    1147. 藏 tàng giấu
    1148. 掩 yểm che
    1149. 濂 liêm khe
    1150. 竅 khiếu lỗ
    1151. 補 bổ vá
    1152. 調 điều ḥa
    1153. 科 khoa khoa
    1154. 第 đệ thứ
    1155. 奴 nô đứa (tớ)
    1156. 僮 đồng tiểu đồng
    1157. 冀 kư mong
    1158. 希 hy họa
    1159. 異 dị lạ
    1160. 同 đồng cùng
    1161. 重 trùng trùng
    1162. 疊 điệp điệp
    1163. 業 nghiệp nghiệp
    1164. 勲 huân công
    1165. 植 thực trồng
    1166. 培 bồi đắp
    1167. 輔 phụ giúp
    1168. 籌 trù toan
    1169. 閒 nhàn nhàn
    1170. 散 tản tán
    1171. 柯 kha cán
    1172. 柄 bính chuôi
    1173. 味 vị mùi
    1174. 風 phong thói
    1175. 卜 bốc bói
    1176. 占 chiêm xem
    1177. 押 áp kèm
    1178. 遣 khiển khiến
    1179. 變 biến biến
    1180. 常 thường thường
    1181. 讓 nhượng nhường
    1182. 謙 khiêm tốn
    1183. 處 xứ chốn
    1184. 區 khu khu
    1185. 度 đạc đo
    1186. 絕 tuyệt dứt
    1187. 擒 cầm bắt
    1188. 赦 xá tha
    1189. 遐 hà xa
    1190. 迫 bách ngặt
    1191. 乙 ất can ất
    1192. 壬 nhâm can nhâm
    1193. 刺 thích đâm
    1194. 攻 công đánh
    1195. 配 phối sánh
    1196. 連 liên liền
    1197. 舸 kha thuyền
    1198. 陸 lục bộ
    1199. 假 giả dối
    1200. 空 không không

  13. #13
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1201. 逞 sính giong
    1202. 馳 tŕ ruổi
    1203. 驅 khu đuổi
    1204. 却 khước duồng
    1205. 放 phóng buông
    1206. 牽 khiên dắt
    1207. 服 phục mặc
    1208. 餔 bô ăn
    1209. 皴 thuân (da) nhăn
    1210. 俛 miễn cúi
    1211. 鬆 tung rối
    1212. 滑 hoạt trơn
    1213. 惠 huệ ơn
    1214. 禧 hy phúc
    1215. 督 đốc giục
    1216. 舒 thư khoan
    1217. 乾 càn quẻ càn
    1218. 震 chấn quẻ chấn
    1219. 艮 cấn quẻ cấn
    1220. 坤 khôn quẻ khôn
    1221. 魂 hồn hồn
    1222. 魄 phách vía
    1223. 紫 tử tía
    1224. 青 thanh xanh
    1225. 臧 tang lành
    1226. 好 hảo tốt
    1227. 燒 thiêu đốt
    1228. 焙 bồi vùi
    1229. 贓 tang mồi
    1230. 跡 tích dấu
    1231. 烹 phanh nấu
    1232. 爛 lạn sôi
    1233. 坐 tọa ngồi
    1234. 跑 bào nhảy
    1235. 洩 tiết chảy
    1236. 漂 phiêu trôi
    1237. 賠 bồi bồi
    1238. 贖 thục chuộc
    1239. 炬 cự đuốc 1
    240. 爐 lô ḷ
    1241. 燼 tẩn tro
    1242. 塵 trần bụi
    1243. 俯 phủ cúi
    1244. 瞋 sân giương
    1245. 璋 chương ngọc chương
    1246. 琬 uyển ngọc uyển
    1247. 璉 liễn ngọc liễn
    1248. 瑤 dao ngọc dao
    1249. 募 mộ rao
    1250. 訪 phỏng hỏi
    1251. 語 ngứ nói
    1252. 評 b́nh bàn
    1253. 欄 lan giàn
    1254. 廠 xưởng xưởng
    1255. 蕩 đăng phóng đăng
    1256. 煩 phiền phiền
    1257. 扳 phan vin
    1258. 拉 lạp bẻ
    1259. 壯 tráng khoẻ
    1260. 癡 si ngây
    1261. 圍 vi vây
    1262. 襲 tập úp
    1263. 啜 chuyết nút (nếm)
    1264. 鞠 cúc răn
    1265. 溱 Trăn sông Trăn
    1266. 洧 Vĩ sông Vĩ
    1267. 椅 ỷ ỷ
    1268. 輿 dư xe
    1269. 聽 thính nghe
    1270. 詢 tuân hỏi
    1271. 疲 b́ mỏi
    1272. 樂 lạc vui
    1273. 暇 hạ rồi
    1274. 忙 mang vội
    1275. 沐 mộc gội
    1276. 濡 nhu dầm
    1277. 撕 tê cầm
    1278. 措 thố đặt
    1279. 翦 tiễn cắt
    1280. 撞 chàng đâm
    1281. 攬 lăm cầm
    1282. 麾 huy vẫy (lui)
    1283. 溶 dung chảy (tan)
    1284. 沸 phí sôi
    1285. 汎 phiếm trôi
    1286. 浮 phù nổi
    1287. 解 giải cổi
    1288. 操 thao cầm
    1289. 望 vọng (ngày) rằm
    1290. 朔 sóc (mồng) một
    1291. 漏 lậu dột
    1292. 淪 luân ch́m
    1293. 覓 mịch t́m
    1294. 掄 luân chọn
    1295. 尖 tiêm nhọn
    1296. 凸 đột lồi
    1297. 嘻 hy! ôi!
    1298. 叱 sất quát
    1299. 擦 sát xát
    1300. 叉 xoa thoa

  14. #14
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1301. 鑼 la mă-la
    1302. 磬 khánh cái khánh
    1303. 令 lệnh lịnh
    1304. 題 đề bài
    1305. 外 ngoại ngoài
    1306. 零 linh lẻ
    1307. 彩 thái vẻ
    1308. 基 cơ nền
    1309. 慣 quán quen
    1310. 奇 kỳ lạ
    1311. 諾 nặc dạ
    1312. 承 thừa vâng
    1313. 嘗 thường từng
    1314. 蓋 cái tượng
    1315. 旺 vượng vượng
    1316. 寧 ninh an
    1317. 干 can can
    1318. 係 hệ hệ
    1319. 祠 từ tế
    1320. 禱 đảo cầu
    1321. 奏 tấu tâu
    1322. 咨 tư hỏi
    1323. 倦 quyện mỏi
    1324. 専 chuyên chuyên
    1325. 邊 biên ngoài biên
    1326. 郡 quận ngoài quận
    1327. 論 luận luận
    1328. 批 phê phê
    1329. 羖 cổ dê
    1330. 豬 trư lợn
    1331. 猿 viên vượn
    1332. 犢 độc trâu (nghé)
    1333. 厩 cứu tàu
    1334. 庖 bào bếp
    1335. 糯 nhu gạo nếp
    1336. 麥 mạch lúa chiêm
    1337. 籤 tiêm cái tiêm
    1338. 帖 thiếp cái thiếp
    1339. 劫 kiếp kiếp (cướp)
    1340. 身 thân ḿnh
    1341. 伺 tứ ŕnh
    1342. 翹 kiều ngóng
    1343. 迅 tấn chóng
    1344. 稽 kê lâu
    1345. 艚 tàu chiếc tàu
    1346. 舳 trục lái
    1347. 駭 hăi hăi
    1348. 驚 kinh kinh
    1349. 鬮 cưu cầu lành
    1350. 驛 dịch quán
    1351. 板 bản ván
    1352. 釘 đinh đinh
    1353. 善 thiện lành
    1354. 徽 huy tốt
    1355. 燎 liệu đốt
    1356. 炒 sao rang
    1357. 巖 nham hang
    1358. 穴 huyệt lỗ
    1359. 誘 dụ dỗ
    1360. 矜 căng thương
    1361. 秧 ương ương
    1362. 穫 hoạch gặt
    1363. 剞 kỳ cắt
    1364. 鋸 cứ cưa
    1365. 送 tống đưa
    1366. 逢 phùng gặp
    1367. 築 trúc đắp
    1368. 鑽 toàn giùi
    1369. 惟 duy duy
    1370. 豈 khởi há
    1371. 嫁 giá gả
    1372. 訢 hân mừng
    1373. 僅 cẩn nhưng
    1374. 斯 tư ấy
    1375. 矣 hỹ vậy
    1376. 歟 dư thay
    1377. 醉 túy say
    1378. 眠 miên ngủ
    1379. 垂 thùy rũ
    1380. 賜 tứ cho
    1381. 鷺 lộ c̣
    1382. 鶄 thanh vạc
    1383. 吐 thổ khạc
    1384. 聆 linh nghe
    1385. 誇 khoa khoe
    1386. 矯 kiểu dối
    1387. 叩 khấu hỏi
    1388. 猜 xai ngờ
    1389. 防 pḥng ngừa
    1390. 把 bả giữ
    1391. 禦 ngự ngự
    1392. 追 truy theo
    1393. 掉 trạo chèo
    1394. 推 thôi đẩy
    1395. 漲 trướng dẫy
    1396. 衝 xung xông
    1397. 鴻 hồng chim hồng
    1398. 鷙 chí bồ cắt
    1399. 瑟 sắt đàn sắt
    1400. 琴 cầm đàn cầm

  15. #15
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1401. 誤 ngộ lầm
    1402. 紜 vân rối
    1403. 統 thống mối
    1404. 群 quần bầy
    1405. 代 đại thay
    1406. 遭 tao gặp
    1407. 習 tập tập
    1408. 溫 ôn ôn
    1409. 鯤 côn cá côn
    1410. 鱷 ngạc cá ngạc
    1411. 惰 nọa nhác
    1412. 頻 tần năng
    1413. 曰 viết rằng
    1414. 談 đàm nói
    1415. 菅 quan cối
    1416. 荻 địch lau
    1417. 顰 tần cau (mày)
    1418. 莞 hoăn mỉm (cười)
    1419. 固 cố chỉn
    1420. 爰 viên bèn
    1421. 釭 giang đèn
    1422. 灶 táo bếp
    1423. 狹 hiệp hẹp
    1424. 窿 long cao
    1425. 授 thọ trao
    1426. 披 phi mở
    1427. 破 phá vỡ
    1428. 殘 tàn tàn
    1429. 嘆 thán than
    1430. 譁 hoa dức
    1431. 力 lực sức
    1432. 猷 du mưu
    1433. 劉 Lưu họ Lưu
    1434. 阮 Nguyễn họ Nguyễn
    1435. 轉 chuyển chuyển
    1436. 循 tuần noi
    1437. 照 chiếu soi
    1438. 臨 lâm đến
    1439. 蟶 trinh hến
    1440. 鱟 dư sam
    1441. 婪 lam tham
    1442. 嗜 thị muốn
    1443. 費 phí tốn
    1444. 贏 doanh dư
    1445. 獅 sư con sư
    1446. 驥 kư ngựa kư
    1447. 巳 tỵ chi tỵ
    1448. 辰 th́n chi th́n
    1449. 緻 trí bền
    1450. 夷 di phẳng
    1451. 戇 chướng xẳng
    1452. 讒 sàm gièm
    1453. 簾 liêm rèm
    1454. 牖 dũ cửa (sổ)
    1455. 洗 tẩy rửa
    1456. 沈 trầm ch́m
    1457. 夜 dạ đêm
    1458. 昏 hôn tối
    1459. 詐 trá dối
    1460. 奸 gian gian
    1461. 鞍 yên cái yên
    1462. 轡 bí dây khấu
    1463. 透 thấu thấu
    1464. 消 tiêu tiêu
    1465. 驕 kiêu kiêu
    1466. 傲 ngạo ngạo
    1467. 冒 mạo mạo
    1468. 因 nhân nhân
    1469. 春 xuân xuân
    1470. 閏 nhuận nhuận
    1471. 舜 Thuấn Thuấn
    1472. 堯 Nghiêu Nghiêu
    1473. 嬖 bế yêu
    1474. 崇 sùng chuộng
    1475. 徒 đồ luống
    1476. 恰 kháp vừa
    1477. 驢 lư con lừa
    1478. 豸 sài con sài
    1479. 礙 ngại ngại
    1480. 寬 khoan khoan
    1481. 壇 đàn đàn
    1482. 院 viện viện
    1483. 便 tiện tiện
    1484. 歡 hoan vui
    1485. 荽 tuy rau mùi
    1486. 苣 cử rau diếp
    1487. 叶 hiệp hiệp
    1488. 胥 tư đều
    1489. 貂 điêu con điêu
    1490. 豕 thỉ con lợn
    1491. 鉅 cự lớn
    1492. 滋 tư thêm
    1493. 瑞 thụy điềm
    1494. 妖 yêu gở
    1495. 阻 trở trở
    1496. 闌 lan ngăn
    1497. 戒 giái răn
    1498. 釐 ly sửa
    1499. 助 trợ đỡ
    1500. 悛 thoan chừa

  16. #16
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1501. 備 bị ngừa
    1502. 屯 đồn đóng
    1503. 盱 hu ngóng
    1504. 視 thị xem
    1505. 齎 tê đem
    1506. 獻 hiến hiến
    1507. 伻 bằng khiến
    1508. 遞 đệ đưa
    1509. 耘 vân bừa
    1510. 播 bá vải
    1511. 渚 chử băi
    1512. 涯 nhai bờ
    1513. 事 sự thờ
    1514. 欽 khâm kính
    1515. 政 chính chính
    1516. 刑 h́nh h́nh
    1517. 迴 hồi quanh
    1518. 遡 tố ngược
    1519. 勝 thắng được
    1520. 優 ưu hơn
    1521. 褻 tiết nhờn (lờn)
    1522. 龔 cung kính
    1523. 詠 vịnh vịnh
    1524. 吟 ngâm ngâm
    1525. 浸 tẩm giầm
    1526. 澄 trừng lóng
    1527. 槃 bàn đứng
    1528. 遶 nhiễu quanh
    1529. 伶 linh lanh
    1530. 俐 lợi lợi
    1531. 待 đăi đợi
    1532. 容 dung dong
    1533. 彎 loan cong
    1534. 揉 nhu uốn
    1535. 欲 dục muốn
    1536. 諳 am quen
    1537. 乃 năi bèn
    1538. 伊 y ấy
    1539. 兮 hề vậy
    1540. 若 nhược bằng
    1541. 莫 mạc chăng
    1542. 稀 hy ít
    1543. 盡 tận hết
    1544. 稠 trù nhiều
    1545. 枭 hiêu chim mèo
    1546. 燕 yến chim yến
    1547. 鳺 phù chà chiện
    1548. 鴒 linh choi choi
    1549. 梭 thoan cái thoi
    1550. 柚 trục cuốn vải
    1551. 寄 kư gởi
    1552. 祈 kỳ cầu
    1553. 壽 thọ sống lâu
    1554. 康 khang mạnh khỏe
    1555. 賦 phú thuế
    1556. 銓 thuyên lường 1557. 汪 uông mênh mang
    1558. 游 du lội
    1559. 野 dă nội
    1560. 廷 đ́nh triều đ́nh
    1561. 鯨 ḱnh cá ḱnh
    1562. 鴈 nhạn chim nhạn
    1563. 朋 bằng bạn
    1564. 父 phụ cha
    1565. 遥 dao xa
    1566. 邈 mạc vẳng
    1567. 坦 thản phẳng
    1568. 縈 oanh quanh
    1569. 腥 tinh tanh
    1570. 臭 xú thối
    1571. 隊 đội đội
    1572. 團 đoàn đoàn
    1573. 僚 liêu quan
    1574. 叓 lại thuộc
    1575. 麗 lệ buộc
    1576. 躔 triền đi
    1577. 厘 ly ly
    1578. 寸 thốn tấc
    1579. 呃 ách nấc
    1580. 嗤 xi cười
    1581. 猩 tinh đười ươi
    1582. 鷟 sạt chim vạc
    1583. 銀 ngân bạc
    1584. 釧 xuyến ṿng
    1585. 江 giang sông
    1586. 滸 hử bến
    1587. 致 trí đến
    1588. 暹 xiêm lên
    1589. 殿 điện đền
    1590. 關 quan ải
    1591. 息 tức lăi
    1592. 原 nguyên nguyên
    1593. 勸 khuyến khuyên
    1594. 諏 xu hỏi
    1595. 脫 thoát khỏi
    1596. 饒 nhiêu tha
    1597. 而 nhi mà
    1598. 且 thả vă
    1599. 詎 cự há
    1600. 雖 tuy tuy

  17. #17
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1601. 淇 Kỳ sông Kỳ
    1602. 汜 Dĩ sông Dĩ
    1603. 渭 Vị sông Vị
    1604. 涇 Kinh sông Kinh
    1605. 營 dinh dinh
    1606. 省 tỉnh tỉnh
    1607. 溝 câu rănh
    1608. 澮 khoái ng̣i
    1609. 鞭 tiên roi
    1610. 勒 lặc khấu
    1611. 蜋 lang châu chấu
    1612. 蜾 quả ṭ ṿ
    1613. 蛤 cáp ṣ
    1614. 螺 loa ốc
    1615. 蚪 đẩu nong nóc
    1616. 蛾 nga con ngài
    1617. 蝠 bức dơi
    1618. 螟 minh nhện
    1619. 輦 liễn xe liễn
    1620. 轝 dư xe
    1621. 茗 mính chè
    1622. 蕉 tiêu chuối
    1623. 瓦 ngơa ngói
    1624. 茅 mao tranh
    1625. 苓 linh cỏ linh
    1626. 葛 cát dây sắn
    1627. 射 xạ bắn
    1628. 佃 điền săn
    1629. 麟 lân lân
    1630. 鵠 hộc chim hộc
    1631. 稜 lăng góc
    1632. 址 chỉ thềm
    1633. 増 tăng thêm
    1634. 損 tổn bớt
    1635. 援 viện vớt
    1636. 捫 môn sờ
    1637. 蜉 phù phù du
    1638. 蝶 điệp bướm
    1639. 欖 lăm cây trám
    1640. 梔 chi dành dành
    1641. 藍 lam rành
    1642. 篋 hiệp níp
    1643. 盒 hạp hộp
    1644. 奩 liêm hộp gương
    1645. 箏 tranh đờn
    1646. 管 quản sáo
    1647. 粢 tư gạo
    1648. 粲 xán cơm
    1649. 芳 phương thơm
    1650. 寶 bảo báu
    1651. 陋 lậu lậu
    1652. 訾 tử chê
    1653. 梨 lê cây lê
    1654. 栗 lật cây lật
    1655. 忤 ngỗ nghịch
    1656. 淹 yêm giầm
    1657. 扛 giang cầm
    1658. 撚 nhiên vuốt
    1659. 節 tiết đốt
    1660. 莖 hành cộng rơm
    1661. 摟 lâu ôm
    1662. 抱 băo ấp
    1663. 掖 dịch cắp
    1664. 揚 dương giương
    1665. 弔 điếu thương
    1666. 捐 quyên bỏ vô
    1667. 餱 hầu cơm khô
    1668. 糊 hồ hồ
    1669. 梧 ngô cây ngô
    1670. 枳 chỉ cây chỉ
    1671. 苡 dĩ cây dĩ
    1672. 芸 vân cây vân
    1673. 蓴 thuần rau thuần
    1674. 荇 hạnh rau hạnh
    1675. 臂 tư cánh
    1676. 肢 chi chơn tay
    1677. 葶 đ́nh rau day
    1678. 槿 cẩn dâm bụt
    1679. 汁 trấp nước cốt
    1680. 泔 cam nước cơm
    1681. 馥 phức thơm
    1682. 甜 điềm ngọt
    1683. 津 tân nước bọt
    1684. 汗 hăn mồ hôi
    1685. 茴 hồi cây hồi
    1686. 莢 giáp bồ kết
    1687. 蕨 quyết rau quyết
    1688. 薇 vi rau vi
    1689. 芝 chi cỏ chi
    1690. 榴 lựu cây lựu
    1691. 趙 Triệu nước Triệu
    1692. 羲 Hy vua Hy
    1693. 徙 tỹ đi
    1694. 浴 dục tắm
    1695. 飾 sức sắm
    1696. 粧 trang giồi
    1697. 匕 chủy môi (muổng)
    1698. 磁 từ dĩa
    1699. 蛭 điệt con đỉa
    1700. 蚯 kheo con giun

  18. #18
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1701. 燻 huân hun
    1702. 灼 chước đốt
    1703. 漚 âu bọt
    1704. 淖 náo bùn
    1705. 蚓 dẫn trùn
    1706. 蛩 cùng dế
    1707. 股 cổ vế
    1708. 躬 cung ḿnh
    1709. 哲 triết lành
    1710. 工 công khéo
    1711. 窳 dũ méo
    1712. 圞 loan tṛn
    1713. 丸 hoàn ḥn
    1714. 片 phiến tấm
    1715. 涉 thiệp thấm
    1716. 恤 tuất thương
    1717. 榻 tháp giường
    1718. 笆 ba liếp
    1719. 芨 cập níp
    1720. 篝 câu lồng
    1721. 芎 khung xuyên khung
    1722. 菊 cúc hoa cúc
    1723. 茯 phục phục linh
    1724. 蔓 man dây man
    1725. 絍 nhâm đan
    1726. 修 tu sửa
    1727. 貯 trữ chứa
    1728. 培 bồi bồi
    1729. 衰 suy thôi
    1730. 悅 duyệt hớn hở
    1731. 試 thí thử
    1732. 賺 khiếm đánh lừa
    1733. 佯 dương giả đ̣
    1734. 騙 biển dối
    1735. 儡 lỗi máy dối
    1736. 詼 khôi làm tṛ
    1737. 籜 thác mo
    1738. 荄 cai rễ
    1739. 醴 lễ rượu lễ
    1740. 醇 thuần rượu thuần
    1741. 褰 khiên xăn quần
    1742. 袒 đản xăn áo
    1743. 饘 chiên cháo
    1744. 糗 xú lương
    1745. 糖 đường đường
    1746. 蜜 mật mật
    1747. 結 kết thắt
    1748. 拘 câu cầm
    1749. 剽 phiếu đâm
    1750. 刲 khuê mổ
    1751. 吐 thổ mửa
    1752. 嚬 tần cười
    1753. 嚏 đế hắt hơi
    1754. �� siêu đằng hắng (bên trái chữ 口, bên phải chữ 召)
    1755. 訶 ha mắng
    1756. 讚 tán khen
    1757. 檠 ḱnh chơn đèn
    1758. 篲 tuệ chổi
    1759. 餐 xan thổi (cơm)
    1760. 曝 bộc phơi
    1761. 簑 thôi áo tơi
    1762. 笠 lạp nón
    1763. 截 tiệt đón (ngăn)
    1764. 抽 trừu đem
    1765. 弟 đệ em
    1766. 甥 sanh cháu
    1767. 血 huyết máu
    1768. 毛 mao lông
    1769. 嬪 tân (lấy) chồng
    1770. 娶 thú (lấy) vợ
    1771. 狄 địch rợ
    1772. 氓 manh dân
    1773. 脛 hĩnh ống chân
    1774. 髖 khoan đầu trối
    1775. 幹 cán cội
    1776. 梢 tiêu ngành
    1777. 敏 mẫn nhanh (lanh)
    1778. 捷 tiệp chóng
    1779. 腹 phúc bụng
    1780. 膺 ưng ḷng
    1781. 蛣 cát bọ hung
    1782. 螢 huỳnh đom đóm
    1783. 盜 đạo trộm
    1784. 酊 đỉnh say
    1785. 腕 uyển cổ tay
    1786. 脾 tỳ lá lách
    1787. 客 khách khách
    1788. 親 thân thân
    1789. 運 vận vần
    1790. 復 phục lại
    1791. 顧 cố đoái
    1792. 訕 sán chê
    1793. 螭 ly con ly
    1794. 蟒 măng con măng
    1795. 榜 bảng bảng
    1796. 屏 b́nh tranh
    1797. 灣 loan quanh
    1798. 杪 diếu ngọn
    1799. 揀 giản chọn
    1800. 拋 phao buông

  19. #19
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1801. 獸 thú muông
    1802. 獹 lư chó
    1803. 摩 ma xóa
    1804. 揣 soái đo
    1805. 婆 bà bà
    1806. 嬭 năi (nễ) vú
    1807. 姥 mẫu mụ
    1808. 㸙 già cha (bên trên chữ 父, bên dưới chữ 者)
    1809. 予 dư ta
    1810. 些 ta ấy
    1811. 覲 cận thấy
    1812. 賓 tân chầu
    1813. 蔬 sơ rau
    1814. 蓏 lỏa bí
    1815. 藷 chử mía
    1816. 薯 thự củ mài
    1817. 罟 cổ chài
    1818. 網 vơng lưới
    1819. 聘 sính lễ cưới
    1820. 逑 cầu đôi
    1821. 腿 thối đùi (mông đít)
    1822. 䐐 thu vế (bên trái chữ 月, bên phải chữ 秋)
    1823. 稅 thuế thuế
    1824. 租 tô tô
    1825. 湖 hồ hồ
    1826. 沚 chỉ bến
    1827. 瑕 hà vết
    1828. 湛 trạm trong
    1829. 佇 trữ mong
    1830. 枚 mai kể
    1831. 描 miêu vẽ
    1832. 繡 tú thêu
    1833. 蘚 tiển rêu
    1834. 蕪 vu rậm
    1835. �� quải cắm (bên trái chữ 扌, bên phải chữ 乖)
    1836. 攜 huề cầm
    1837. 澤 trạch chằm
    1838. 溲 sưu đái
    1839. 冗 nhũng quấy
    1840. 淳 thuần thuần
    1841. 旬 tuần tuần
    1842. 節 tiết tiết
    1843. 鑣 biều hàm thiếc
    1844. 圈 quyền ṿng khuyên
    1845. 箭 tiễn tên
    1846. 芒 mang mũi nhọn
    1847. 選 tuyển chọn
    1848. 偵 trinh thám
    1849. 瞪 trừng nhắm 1
    850. 炤 chiểu sáng
    1851. 倘 thảng thảng
    1852. 何 hà sao
    1853. 蒿 cao cỏ cao
    1854. 藕 ngẫu ngó
    1855. 奥 áo xó
    1856. 房 pḥng buồng
    1857. 狂 cuồng cuồng
    1858. 智 trí trí
    1859. 譬 thí ví
    1860. 詮 thuyên bàn
    1861. 算 toán toan
    1862. 陰 âm ngầm
    1863. 㧓 qua đâm (bên trái chữ 扌, bên phải chữ 瓜 )
    1864. 擂 lôi nghiền
    1865. 屬 chúc liền
    1866. 岐 kỳ lối khác
    1867. 圬 ô đất Nát
    1868. 漆 tất sơn
    1869. 昵 nặc lờn
    1870. 陵 lăng lấn
    1871. 恚 nhuế (khuể) giận
    1872. 憐 lân thương
    1873. 陽 dương khí dương
    1874. 牝 tẫn giống cái
    1875. 雌 thư mái
    1876. 稚 trĩ non
    1877. 雛 sồ chim con
    1878. 伏 phục nấp
    1879. 塡 điền lấp
    1880. 錮 cố cấm
    1881. 攘 nhương hăn
    1882. 扼 ách chẹn
    1883. 慚 tàm thẹn
    1884. 妥 thỏa an
    1885. 諫 gián can
    1886. 箴 châm (răn) sửa
    1887. 偃 yển ngửa
    1888. 昂 ngang cao
    1889. 嘯 tiếu rao
    1890. 諭 dụ dỗ
    1891. 頸 cảnh cổ
    1892. 顱 lư đầu
    1893. 喉 hầu hầu
    1894. 舌 thiệt lưỡi
    1895. 柚 du bưởi
    1896. 柘 giá dâu
    1897. 犧 hy trâu
    1898. 彘 trệ lợn
    1899. 瀾 lan sóng dợn
    1900. 籟 lại reo

  20. #20
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    1901. 䕯 biều bèo (bên trên chữ 艹, bên dưới chữ 瓢)
    1902. 莾 măng rậm
    1903. 握 ác (ốc) nắm
    1904. 挑 khiêu khêu
    1905. 喊 hảm kêu
    1906. 讙 hoan đức
    1907. 寤 ngộ thức
    1908. 旰 cán chiều
    1909. 俟 sĩ chờ
    1910. 貿 mậu đổi
    1911. 吹 xuy thổi
    1912. 噴 phún phun
    1913. 慓 lật run
    1914. 靠 kháo dựa
    1915. 蓄 súc chứa
    1916. 埋 mai chôn
    1917. 溫 ôn ôn
    1918. 訓 huấn nhủ
    1919. 睡 thụy ngủ
    1920. 酖 đam say
    1921. 滿 măn đầy
    1922. 低 đê thấp
    1923. 吃 ngật nói lắp
    1924. 諵 nam nói thầm
    1925. 凡 phàm phàm
    1926. 俗 tục tục
    1927. 觸 xúc giục
    1928. 敲 xao xua
    1929. 王 vương vua
    1930. 霸 bá bá
    1931. 鑰 thược ch́a khóa
    1932. 樞 xu (khu) then
    1933. 俑 dơng bù nh́n
    1934. 魌 kỳ xấu dáng
    1935. 向 hướng hướng
    1936. 拖 đà đem
    1937. 堧 nhuyên thềm
    1938. 霤 lựu máng xối
    1939. 媒 môi mối
    1940. 婭 á đồng hao
    1941. 浚 tuấn đào
    1942. 堙 nhân lấp
    1943. 卑 ty thấp
    1944. 剩 thừa thừa
    1945. 隄 đê ngừa
    1946. 踊 dơng nhảy
    1947. 適 thích xảy
    1948. 共 cộng cùng
    1949. 桶 dơng thùng
    1950. 筒 đồng ống
    1951. 阜 phụ đống
    1952. 溪 khê khe
    1953. 然 nhiên song le
    1954. 故 cố vậy
    1955. 起 khởi dậy
    1956. 昇 thăng lên
    1957. 即 tức bèn
    1958. 宜 nghi hợp
    1959. 蒙 ṃng rợp
    1960. 障 chướng che
    1961. 壓 áp đè
    1962. 催 thôi nén
    1963. 接 tiếp bén
    1964. 攄 lư tỏ ra
    1965. 吾 ngô ta
    1966. 個 cá ấy
    1967. 焉 yên vậy
    1968. 則 tắc th́
    1969. 蔽 tế che
    1970. 可 khả khá
    1971. 魚 ngư cá
    1972. 鳥 điểu chim
    1973. 宿 túc đêm
    1974. 曉 hiểu sáng
    1975. 樣 dạng dạng
    1976. 模 mô khuôn
    1977. 商 thương buôn
    1978. 販 phán bán
    1979. 澫 vạn vạn (chài)
    1980. 船 thuyền thuyền
    1981. 諼 huyên quên
    1982. 憶 ức nhớ
    1983. 典 điển cố
    1984. 傭 dung thuê
    1985. 例 lệ lề
    1986. 儀 nghi phép
    1987. 錄 lục chép
    1988. 謄 đằng đằng
    1989. 如 như bằng
    1990. 快 khoái sướng
    1991. 將 tướng quan tướng
    1992. 員 viên quan viên
    1993. 斜 tà xiên
    1994. 曲 khúc vạy
    1995. 紙 chỉ giấy
    1996. 韋 vi da
    1997. 逖 địch xa
    1998. 窮 cùng rất
    1999. 斷 đoạn đứt
    2000. 裁 tài may

  21. #21
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    2001. 列 liệt bày
    2002. 韜 thao giấu
    2003. 救 cứu cứu
    2004. 除 trừ trừ
    2005. 磲 cừ xa-cừ
    2006. 珀 phách hổ phách
    2007. 淨 tịnh sạch
    2008. 莊 trang nghiêm
    2009. 裳 thường xiêm
    2010. 襖 áo áo
    2011. 道 đạo đạo
    2012. 心 tâm ḷng
    2013. 痀 câu cong
    2014. 跛 bả lệch
    2015. 劾 hạch hạch
    2016. 供 cung cung
    2017. 嵩 Tung núi Tung
    2018. 泰 Thái núi Thái
    2019. 餓 ngạ đói
    2020. 怏 ưởng no
    2021. 峨 Nga núi Nga
    2022. 岵 Hỗ núi Hỗ
    2023. 簿 bạ sổ
    2024. 銘 minh ghi
    2025. 魑 Ly quỉ Ly
    2026. 魅 Mỵ quỉ Mỵ
    2027. 治 trị trị
    2028. 安 an an
    2029. 潰 hội tràn
    2030. 攢 toàn hợp
    2031. 歛 liễm góp
    2032. 催 thôi đ̣i
    2033. 遵 tuân noi
    2034. 述 thuật bắt chước
    2035. 先 tiên trước
    2036. 裡 lư trong
    2037. 料 liệu đong
    2038. 裒 biều bớt
    2039. 鶡 hạt chim hạt
    2040. 鳩 cưu chim cưu
    2041. 紬 trừu trừu
    2042. 緞 đoạn vóc
    2043. 勞 lao nhọc
    2044. 豫 dự vui
    2045. 錐 chùy dùi
    2046. 琢 trác đẽo
    2047. 拽 duệ kéo
    2048. 蠲 quyên tha
    2049. 室 thất nhà
    2050. 閶 xương cửa
    2051. 駒 câu ngựa
    2052. 軒 hiên xe
    2053. 附 phụ về
    2054. 超 siêu vượt
    2055. 鉞 việt cái việt
    2056. 旄 mao cờ mao
    2057. 夢 mộng chiêm bao
    2058. �� đơn nói vấp (bên trái chữ 舌, bên phải chữ 單)
    2059. 葬 táng lấp
    2060. 掀 hân nâng
    2061. 悔 hối ăn năn
    2062. 聞 văn mắng tiếng
    2063. 翱 ngao liệng
    2064. 翥 chử bay
    2065. 酩 mính say
    2066. �� tỉnh tỉnh (bên trái chữ 忄, bên phải chữ 省)
    2067. 㼳 tỉnh chĩnh (bên trái chữ 省, bên phải chữ 瓦)
    2068. 堝 oa nồi
    2069. 耦 ngẫu đôi
    2070. 單 đơn một
    2071. 棟 đống cột
    2072. 榱 thôi rui
    2073. 淬 thúy tôi
    2074. 陶 đào đúc
    2075. 福 phúc phúc
    2076. 徴 trưng điềm
    2077. 益 ích thêm
    2078. 儲 trừ để
    2079. 帝 đế đế
    2080. 皇 hoàng hoàng
    2081. 彌 di càng
    2082. 甚 thậm rất
    2083. 失 thất mất
    2084. 沿 diên noi
    2085. 渠 cừ ng̣i
    2086. 渤 bột vũng
    2087. 俸 bổng bổng
    2088. 糧 lương lương
    2089. 亦 diệc cũng
    2090. 尤 vưu nương thêm
    2091. 脯 bô nem
    2092. 膳 thiện bữa cơm
    2093. 芬 phân thơm
    2094. 粹 túy tốt
    2095. 訥 nột dốt
    2096. 能 năng hay
    2097. 汝 nhữ mầy
    2098. 生 sinh gă
    2099. 贗 nhan giả
    2100. 真 chơn ngay

  22. #22
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    2101. 替 thế thay
    2102. 酬 thù lả (trả)
    2103. 粕 bách bă
    2104. 糟 tao hèm
    2105. 禎 trinh điềm
    2106. 慶 khánh phúc
    2107. 祿 lộc lộc
    2108. 祺 kỳ lành
    2109. 彭 Bành họ Bành
    2110. 夭 yểu khốn
    2111. 瀰 di nước lớn
    2112. 苾 bật thơm thay
    2113. 今 kim nay
    2114. 始 thủy mới
    2115. 利 lợi lợi
    2116. 蕃 phồn nhiều
    2117. 均 quân đều
    2118. 雜 tạp lộn
    2119. 擇 trạch chọn
    2120. 搬 ban dời
    2121. 墐 cận bồi
    2122. 墦 phan huyệt
    2123. 寒 hàn rét
    2124. 饜 yếm no
    2125. 許 hứa cho
    2126. 諷 phúng dạy
    2127. 怛 đát áy náy
    2128. 恣 tứ luông tuồng
    2129. 園 viên vườn
    2130. 窟 quật lỗ
    2131. 鑿 tạc trỗ
    2132. 穿 xuyên dùi
    2133. 嗟 ta ôi!
    2134. 慨 khái hăm hở
    2135. 齬 ngữ trắc trở
    2136. 徊 hồi bồi hồi
    2137. 怏 ưởng bùi ngùi
    2138. 惓 quyền đau đáu
    2139. 柵 sách giậu
    2140. 篷 bồng phên
    2141. 陟 trắc lên
    2142. 跳 khiêu nhảy
    2143. 橐 thác đăy
    2144. 苴 thư đùm
    2145. 帡 tinh trùm
    2146. 幬 đảo úp
    2147. 佐 tá giúp
    2148. 聊 liêu nhờ
    2149. 偶 ngẫu t́nh cờ
    2150. 幾 cơ họa
    2151. 臉 kiểm má
    2152. 齠 thiều răng
    2153. 恒 hằng hằng
    2154. 實 thực thật
    2155. 質 chất chất
    2156. 華 hoa hoa
    2157. 比 tỷ ḥa
    2158. 尅 khắc khắc
    2159. 賊 tặc giặc
    2160. 儔 trù loài
    2161. 般 ban dời
    2162. 迓 nhạ rước
    2163. 跬 khuể bước
    2164. 蹁 biên quanh
    2165. 墉 dung thành
    2166. 滙 hối vực
    2167. 牡 mẫu đực
    2168. 姙 nhâm thai
    2169. 嚼 tước nhai
    2170. 吞 thôn nuốt
    2171. 爪 trảo vuốt
    2172. 臀 đồn mông
    2173. 突 đột xông
    2174. 征 chinh đánh
    2175. 躱 đóa lánh
    2176. 鋪 phô phô
    2177. 綌 khích vải to
    2178. 絺 hy vải nhỏ
    2179. 棄 khí bỏ
    2180. 休 hưu thôi
    2181. 吁 hu ôi!
    2182. 咈 phất bẻ
    2183. 理 lư lẽ
    2184. 忱 thầm ḷng
    2185. 釵 thoa trâm
    2186. 環 hoàn ṿng nhẫn
    2187. 忿 phẫn giận
    2188. 寵 sủng yêu
    2189. 躡 nhiếp theo
    2190. 蹊 khê đường tắt
    2191. 捉 tróc bắt
    2192. 保 bảo ǵn
    2193. 虔 kiền tin
    2194. 肅 túc kính
    2195. 訂 đính đính chính
    2196. 謨 mô mưu mô
    2197. 諛 du a dua
    2198. 詭 quỉ dối
    2199. 囑 chúc trối
    2200. 遺 di rơi

  23. #23
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    2201. 笞 xuy roi
    2202. 策 sách vọt
    2203. 滴 trích giọt
    2204. 源 nguyên nguồn
    2205. 悶 muộn buồn
    2206. 彊 cường mạnh
    2207. 昌 xương thạnh
    2208. 謐 bật an
    2209. 頑 ngoan ngoan
    2210. 戾 lệ trái
    2211. 又 hựu lại
    2212. 幷 tinh gồm
    2213. 覦 du ḍm
    2214. 覿 địch thấy
    2215. 蟛 bành cáy
    2216. 蟹 giải cua
    2217. 龜 qui rùa
    2218. 鼈 biếc giải
    2219. 姆 mẫu bà văi
    2220. 婢 tỳ con đ̣i
    2221. 錠 đỉnh thoi
    2222. 緡 mân lơi
    2223. 索 sách hỏi
    2224. 需 nhu chờ
    2225. 疆 cương bờ
    2226. 界 giới cơi
    2227. 礫 lịch sỏi
    2228. 洳 như lầy
    2229. 瘦 sấu gầy
    2230. 胖 bàn lớn
    2231. 汶 vấn bợn
    2232. 涓 quyên trong
    2233. 薰 huân xông
    2234. 熱 nhiệt sốt
    2235. 燬 hủy đốt
    2236. �� thôi thui (bên trên chữ 推, bên dưới chữ 火 )
    2237. 鑑 giám soi
    2238. 擎 ḱnh chống
    2239. 貢 cống tiến cống
    2240. 眈 đam mê man
    2241. 爨 thoán nấu cơm
    2242. 舂 thung giă gạo
    2243. 矟 sóc giáo
    2244. 戈 qua đ̣ng
    2245. 驟 sậu giong
    2246. 騰 đằng ruổi
    2247. 齡 linh tuổi
    2248. 禩 tự năm
    2249. 百 bá trăm
    2250. 週 chu khắp
    2251. 什 thập thập
    2252. 該 cai cai
    2253. 災 tai tai
    2254. 禍 họa họa
    2255. 攝 nhiếp gá
    2256. 似 tự dường
    2257. 傷 thương thương
    2258. 害 hại hại
    2259. 獬 hăi con hăi
    2260. 駝 đà lạc đà
    2261. 座 tọa ṭa
    2262. 次 thứ thứ
    2263. 預 dự dự
    2264. 陪 bồi thêm
    2265. 謚 thụy tên hèm
    2266. 銜 hàm tên chức
    2267. 幅 bức bức
    2268. �� kỳ khăn (bên trên chữ 其 , bên dưới chữ 巾)
    2269. 蚢 cang thằn lằn
    2270. 蜓 đỉnh rắn mối
    2271. 倍 bội bội
    2272. 乘 thừa nhân
    2273. 墀 tŕ sân
    2274. 闥 thát cửa
    2275. 滌 địch rửa
    2276. 疏 sơ khơi
    2277. 乎 hồ ôi!
    2278. 但 đản những
    2279. 鞏 củng vững
    2280. 磐 bàn đá
    2281. 妄 vọng trá
    2282. 佞 nịnh hót (bản gốc là chữ 倿)
    2283. 疽 thư nhọt
    2284. 痣 chí nốt ruồi
    2285. 養 dưỡng nuôi
    2286. 裝 trang sửa
    2287. 濯 trạc rửa
    2288. 砭 biêm lể
    2289. 數 sổ kể
    2290. 參 tham xét
    2291. 掃 tảo quét
    2292. 犂 lê cày
    2293. 肇 triệu gây
    2294. 昭 chiêu sáng
    2295. 當 đáng đáng
    2296. 公 công ông
    2297. 甑 tắng nồi hông
    2298. 瓴 linh cái thống
    2299. 濤 đào sóng
    2300. 冱 hộ nước đông

  24. #24
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)


    2301. 徹  triệt thông
    2302. 抗 kháng chống
    2303. 曠 khoáng rộng
    2304. 遼 liêu xa
    2305. 過 quá qua
    2306. 蹌 thương nhảy
    2307. 摘 trích lấy
    2308. 刊 san chia
    2309. 焦 tiêu tia
    2310. 暎 ánh ánh
    2311. 伐 phạt đánh
    2312. 搖 dao lay
    2313. 萊 lai cỏ may
    2314. 朽 hủ mục
    2315. 促 xúc giục
    2316. 劬 cù siêng
    2317. 忌 kỵ kiêng
    2318. 逃 đào trốn
    2319. 本 bản vốn
    2320. 旁 bàng bên
    2321. 羨 tiện khen
    2322. 誣 vu dối
    2323. 繼 kế nối
    2324. 諧 hài ḥa
    2325. 揄 du xô
    2326. 抹 mạt sổ
    2327. 撫 vũ vỗ
    2328. 綏 tuy an
    2329. 諍 tránh can
    2330. 貽 di để
    2331. 欺 khi dể
    2332. 賴 lại nhờ
    2333. 括 quát vơ
    2334. 縻 my buộc
    2335. 醫 y thuốc
    2336. 課 khóa khoa
    2337. 宇 vũ mái nhà
    2338. 楣 my my cửa
    2339. 烽 phong ngọn lửa
    2340. 旱 hạn nắng lâu
    2341. 痛 thống đau
    2342. 痊 thuyên đă
    2343. 呂 lă ống lă
    2344. 蓍 thi cỏ thi
    2345. 騏 kỳ ngựa kỳ
    2346. 特 đặc nghé
    2347. 宰 tể quan tể
    2348. 侯 hầu tước hầu
    2349. 矛 mâu cái mâu
    2350. 盾 thuẫn cái thuẫn
    2351. 褶 tập áo vắn
    2352. 衾 khâm nệm giường
    2353. 路 lộ đường
    2354. 街 nhai ngơ
    2355. 絳 giáng đỏ
    2356. 緇 tri đen
    2357. 礬 phàn phèn
    2358. 雹 bạc mưa đá
    2359. 唯 duy dạ
    2360. 俞 du ừ è
    2361. 槐 ḥe cây ḥe
    2362. 梓 tử cây tử
    2363. 楮 chử cây chử
    2364. 桱 kinh cây kinh
    2365. 鈴 linh cái linh
    2366. 柝 thác cái trắc
    2367. 鑊 hoạch vạc
    2368. 鏞 dung chuông
    2369. 筐 khuông cái khuông
    2370. 筥 cử cái cử
    2371. 圄 ngữ nhà ngữ
    2372. 囹 linh nhà linh
    2373. �� tràng hùm tinh (bên trái chữ 犭, bên phải chữ 長 )
    2374. 猘 chế chó dại
    2375. 掾 duyến lại 2376. 衙 nha nha
    2377. 賒 xa xa
    2378. 隔 cách cách
    2379. 裂 liệt rách
    2380. 耗 háo hao
    2381. 漕 Tào sông Tào
    2382. 汴 Biện sông Biện
    2383. 澠 Miện sông Miện
    2384. 沂 Nghi sông Nghi
    2385. 祇 kỳ thần kỳ
    2387. 竚 trữ đợi
    2388. 企 khí mong
    2389. 佚 dật thong dong
    2390. 蕹 ung ḥa nhă
    2391. 丕 phi cả
    2392. 亶 đản tin
    2393. 丐 cái xin
    2394. 廋 sưu dấu
    2395. 媸 xí xấu
    2396. 劣 liệt hèn
    2397. 皂 tạo đen
    2398. 緋 phi đỏ
    2399. 芻 sô cỏ
    2400. 圃 phố vườn

  25. #25
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    2401. 犎 phong ḅ rừng
    2402. 豨 hỷ lợn
    2403. 魁 khôi lớn
    2404. 矮 nụy lùn
    2405. 矗 trực đùn đùn
    2406. 屼 ngột ṿi vọi
    2407. 卓 trác chót vót
    2408. 紛 phân bời bời
    2409. 繇 dao noi
    2410. 革 cách đổi
    2411. 磽 nghiêu đá sỏi
    2412. 礪 lệ đá mài
    2413. 莉 lỵ hoa lài
    2414. 芭 ba bông sói
    2415. 豺 sài chó sói
    2416. 狒 phất lợn ḷi
    2417. 二 nhị hai
    2418. 幺 yêu nhỏ
    2419. 煢 quỳnh ṿ vơ
    2420. 喟 khoái ngùi ngùi
    2421. 脗 vẫn ngậm môi
    2422. 攣 luyên co cánh
    2423. 亞 á sánh
    2424. 儕 sài tày
    2425. 綈 đề chỉ gai
    2426. 絮 nhứ bông vải
    2427. 髻 kế búi (tóc)
    2428. 髠 khôn cạo đầu
    2429. 妙 diệu mầu
    2430. 羞 tu hổ
    2431. 劈 tích mổ
    2432. 剔 dịch xoi
    2433. 儷 lệ đôi
    2434. 侔 mâu sánh
    2435. 命 mệnh mệnh
    2436. 宸 thần ngôi
    2437. 愀 thiều bùi ngùi
    2438. 兢 căng năm nắm
    2439. 儼 nghiễm chăm chắm
    2440. 駸 xâm dần dần
    2441. 韻 vận vần
    2442. 話 thoại nói
    2443. 甫 phủ mới
    2444. �� tào tàn (bên trái chữ 歹, bên phải chữ 曹)
    2445. 饕 thao tham ăn
    2446. 莩 biểu chết đói
    2447. 偎 uy thân ái
    2448. 凭 vững dựa nương
    2449. 埇 dũng bồi đường
    2450. 圻 kỳ đống
    2451. 霓 nghê mống
    2452. 暈 vận vầng
    2453. 停 đ́nh dừng
    2454. 住 trụ trọ
    2455. 脂 chỉ mỡ
    2456. 膜 mạc màng
    2457. 徨 hoàng bàng hoàng
    2458. 彿 phất phưởng phất
    2459. 瞬 thuấn chớp mắt
    2460. 聎 thiêu ù tai
    2461. 篚 phỉ cái đài
    2462. 筲 sao cái rá
    2463. 嫡 đích con cả
    2464. 娌 lư em dâu
    2465. 梁 lương cầu
    2466. 棧 sạn nhà sạn
    2467. 店 điếm nhà quán
    2468. 賈 cổ đi buôn
    2469. 讀 độc đọc ôn
    2470. 註 chú thích nghĩa
    2471. 盌 uyển chén dĩa
    2472. 甌 âu b́nh
    2473. 吉 cát lành
    2474. 凶 hung dữ
    2475. 序 tự thứ
    2476. 輩 bối loài
    2477. 差 sai sai
    2478. 舛 suyễn suyễn
    2479. 譯 dịch diễn
    2480. 抄 sao sao
    2481. 沼 chiểu ao
    2482. 竇 đậu lỗ
    2483. 唾 thóa nhổ
    2484. 哮 hao hen
    2485. 萱 huyên cỏ huyên
    2486. 蕹 ung rau muống
    2487. 菑 tri làm ruộng
    2488. 構 cấu làm nhà
    2489. 榕 dung cây đa
    2490. 蔚 úy ích mẫu
    2491. 刁 điêu gian giảo
    2492. 鎷 mă mă la
    2493. 鷓 giá chim đa đa
    2494. 鶉 thuần chim cút
    2495. 犀 tê tê giác
    2496. 駁 bác ngựa lang
    2497. 浩 hạo mênh mang
    2498. 氤 nhân nghi ngút
    2499. 筆 bút bút
    2500. 刀 đao dao

  26. #26
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    2502. 蜆 hiến hến
    2503. 斝 giả chén
    2504. 壺 hồ hồ
    2505. 菖 xương xương bồ
    2506. 薏 ư ư dĩ
    2507. 杞 kỷ cây kỷ
    2508. 薷 nhu hương nhu
    2509. 裟 sa áo thầy tu
    2510. 衲 nạp áo vá
    2511. 沙 sa cát
    2512. 膩 nhị mềm
    2513. 弄 lộng lăng loàn
    2514. 嚚 ngân ngang trái
    2515. 莪 nga ngải
    2516. 糵 nghiệt riềng
    2517. 鄰 lân láng giềng
    2518. 旅 lữ nhà
    2519. 交 giao qua
    2520. 甲 giáp bè
    2521. 魴 phương cá mè
    2522. 鰳 lặc cá mối
    2523. 互 hỗ đắp đổi
    2524. 差 sai so le
    2525. 藜 lê rau lê
    2526. 竹 trúc cây trúc
    2527. 祝 chúc lời chúc
    2528. 禋 nhân lễ cầu
    2529. 梳 sơ chải đầu
    2530. 漱 thấu súc miệng
    2531. 娑 ta lúng liếng
    2532. 逗 đậu tạm lưu
    2533. 繅 sào ươm tơ
    2534. 績 tích chắp sợi
    2535. 幡 phan phơi phới
    2536. 怏 ưởng ngùi
    2537. 竣 thoan rồi
    2538. 亟 cức giục
    2539. 醪 lao rượu
    2540. 麴 cúc men
    2541. 阡 thiên ven
    2542. 陌 mạch đường mạch
    2543. 畫 hoạch vạch
    2544. 鉤 câu lưỡi câu
    2545. 鰷 thiều cá dầu
    2546. �� tiểu cá bổn (bên trái chữ 魚 , bên phải chữ 小 )
    2547. 袞 cổn áo cổn
    2548. 裘 cừu áo cừu
    2549. 爻 hào hào
    2550. 卦 quái quẻ
    2551. 敬 kính nể
    2553. 箔 bạc rèm
    2554. 砧 chiêm đá nện
    2555. 屆 giới đến
    2556. 徂 tồ qua
    2557. 賃 nhậm làm thuê
    2558. 畬 dư làm ruộng
    2559. 汐 tịch nước cạn
    2560. 暾 đồn mặt trời
    2561. 鱸 lô cá ria
    2562. 鱮 dự cá lẹp
    2563. 邀 yêu ép
    2564. 趕 hăn theo
    2565. 擲 trịch gieo
    2566. 斟 châm rót
    2567. 亙 cắng suốt
    2568. 達 đạt thông
    2569. 蜣 khương bọ hung
    2570. 蚧 giới con sâu
    2571. 螻 lâu sâu
    2572. 蠍 yết hà
    2573. 貰 thế tha
    2574. 責 trách trách
    2575. 曆 lịch lịch
    2576. 騷 tao xôn xao
    2577. 皋 cao cao
    2578. 壘 lũy lũy
    2579. 鷅 lưu chim cú
    2580. 鵜 đề chim đề
    2581. 鳧 phù le le
    2582. �� liễm chim sáo (bên trái chữ 僉, bên phải chữ 鳥 )
    2583. 砲 pháo pháo
    2584. 車 xa xe
    2585. 齟 thư so le
    2587. 整 chỉnh ngay ngắn
    2588. 嚴 nghiêm nghiêm
    2589. 鎌 liêm câu liêm
    2590. 畚 bản sọt
    2591. 哿 cả được
    2592. 孱 sàn yếu
    2593. 耐 nại chịu
    2594. 審 thẩm xét
    2595. 澀 sáp rít
    2596. 麤 thô to
    2597. 擬 nghĩ so
    2598. 縮 súc rút
    2599. 燔 phiền đốt
    2600. 霈 bái mưa rào

  27. #27
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    2601. 掘 quật đào
    2602. 蹙 xúc giục
    2603. 抔 phầu vục
    2604. 控 khống đem
    2605. 閱 duyệt xem
    2606. 詢 tuân hỏi
    2607. 瘁 tụy mỏi
    2608. 癯 cù gầy
    2609. 醺 huân say
    2610. 溺 nịch đắm
    2611. 兀 ngột chẳm hẳm
    2612. 桓 hoàn hăm hăm
    2613. 蓼 lục rau răm
    2614. 苻 bồ cây lác (phù)
    2615. 賭 đổ đánh bạc
    2616. 賡 canh họa thơ
    2617. 崖 nhai bờ
    2618. 岛 đảo đảo
    2619. 丑 sửu sửu
    2620. 未 mùi mùi
    2621. 拭 thức chùi
    2622. 撝 huy rách
    2623. 喝 hác hách
    2624. 哦 nga ngâm nga
    2625. 奢 xa xa
    2626. 侈 xỉ xỉ
    2627. 狙 thư con khỉ
    2628. 羆 bi con bi
    2629. 鷃 yến chim gi
    2630. 翬 huy chim trả
    2631. 綴 xuyết vá
    2632. 纏 triền ràng
    2633. 韁 cương dây cương
    2634. 紲 tiết dây buộc
    2635. 瘢 bàn sẹo (thẹo)
    2636. 眩 huyễn hoa mắt
    2637. 廳 sảnh nhà khách
    2638. 閤 hạp cửa
    2639. 攸 du thửa
    2640. 聿 duật bèn
    2641. 上 thượng trên
    2642. 央 ương giữa
    2643. 匡 khuông chữa
    2644. 敕 sắc răn
    2645. 竿 can cần
    2646. 橛 quyết cột
    2647. 鸕 lư con cộc
    2648. 鱤 cảm cá măng
    2649. 那 ná chăng
    2650. 頗 phả vă
    2651. 麝 xạ con xạ
    2652. 鯢 nghê cá nghê
    2653. 俚 lư quê
    2654. 姿 tư đẹp
    2655. 窄 trách hẹp
    2656. 喬 kiêu xấc
    2657. 諂 siểm hót
    2658. 謹 cẩn kín
    2659. 慳 kiên sẻn
    2660. 妒 đố ghen
    2661. 登 đăng lên
    2662. 嗣 tự nối
    2663. 鮫 giao cá đuối
    2664. 麂 kỷ con hươu
    2665. 阿 a theo
    2666. 狥 tuân tuần
    2667. 弦 huyền dây cung
    2668. 彀 cấu giương
    2669. 憑 bằng nương
    2670. 戀 luyến mến
    2671. 鎰 dật nén
    2672. 鈞 quân (30) cân
    2673. 幘 trách khăn
    2674. 紳 thân dải
    2675. 州 châu băi
    2676. 囿 hựu vườn
    2677. 簋 quĩ bát đàn
    2678. 筇 cùng gậy trúc
    2679. �� triêu dài tóc (bên trên chữ 髟 , bên dưới chữ 兆 )
    2680. 䰄 tư rậm râu (bên trên chữ 髟 , bên dưới chữ 思 )
    2681. 蔌 tốc rau
    2682. 蓲 âu cây lác
    2683. �� hoắc trâu bạc (bên trái chữ 牜, bên phải chữ 霍 )
    2684. 驪 ly ngựa đen
    2685. 駑 nô dốt hèn
    2688. 嫫 mô đàn bà
    2689. 儂 nung ta
    2690. 伴 bạn bạn
    2691. 廙 dị hàng quán (dị)
    2692. 台 đài quí đài
    2693. 荆 kính gai
    2694. 氐 để rể
    2695. 航 hàng vượt bể
    2696. 艤 nghĩ chống đ̣
    2697. 盂 vu ṿ
    2698. 盎 áng chậu
    2699. 孜 tư đau đáu
    2700. 屹 ngật đầm đầm

  28. #28
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    2701. �� củ hăm hăm (bên trái chữ 走, bên phải chữ 斗)
    2702. 彬 bân rầy rậy
    2703. 纔 tài xảy
    2704. 再 tái hai
    2705. 袤 mậu dài
    2706. 紊 vặn rối
    2707. 倪 nghê mối
    2708. 佾 dật hàng
    2709. 饋 quĩ lương
    2710. �� trù bột (bên trái chữ 米, bên phải chữ 周 )
    2711. 秀 tú lúa tốt
    2712. 茸 nhung sừng non
    2713. 豚 đồn heo con
    2714. 犉 thuần trâu nghé
    2715. 置 trí để
    2716. 蹈 đạo noi
    2717. 塗 đồ bôi
    2718. 闢 tịch mở
    2719. 扃 quynh then cửa
    2720. 廡 vũ chái nhà
    2721. 樸 phác thật thà
    2722. 桀 kiệt dữ dội
    2723. 烈 liệt chói lói
    2724. 煌 hoàng rơ ràng
    2725. 顯 hiển vinh vang
    2726. 貶 biếm biếm
    2727. 儉 kiệm kiệm
    2728. 勤 cần cần
    2729. 詰 cật hỏi phăn
    2730. 誑 cuống nói liều
    2731. 曛 huân nắng chiều
    2732. 霪 dâm mưa dầm
    2733. 轔 lân ầm ầm
    2734. 碌 lục lục tục
    2735. 渾 hồn nước đục
    2736. 斐 phỉ vẻ vang
    2737. 緥 bảo chăn
    2738. 韆 thiên mang đá gót
    2739. 梵 phạm nhà bụt
    2740. 禪 thiền nhà chùa
    2741. 詖 bi a dua
    2742. 贅 chuế gởi rể
    2743. 䄄 nhân tế lễ (bên trái chữ 礻, bên phải chữ 因)
    2744. 薦 tiến dâng cơm
    2745. 廚 trù bếp nấu cơm
    2746. 杵 chử chày giă gạo
    2747. 焟 tích ráo
    2748. 亢 cang khô
    2749. 瀑 bộc ồ ồ
    2750. 鏗 khanh sang sảng
    2751. 聰 thông sáng
    2752. 暗 ám mờ
    2753. 旆 phế cờ
    2754. 絹 quyến lụa
    2755. 坑 khanh lỗ
    2756. 穽 tỉnh hang to
    2757. 陂 pha bờ
    2758. 庾 dũ vựa
    2759. �� phẫn tóc ngựa (bên trên chữ 髟 , bên dưới chữ 忿 )
    2760. 牼 kinh ống chơn trâu
    2761. 泓 hoằng sâu
    2762. 沕 vật bợn
    2763. 髫 thiều tóc mượn
    2764. 左 tả tay chiêu
    2765. 勻 quân đều
    2766. 俵 biếu biếu (biểu)
    2767. 醮 tiếu làm tiếu
    2768. 齋 trai làm chay
    2769. 醚 mê say
    2770. 惺 tỉnh tỉnh
    2771. 遛 lưu thủng thỉnh
    2772. 倥 khống vội vàng
    2773. 緘 giàm ràng
    2774. 綜 tổng tóm
    2775. 蔕 đới núm
    2776. 葩 ba hoa
    2777. 迢 thiều xa
    2778. 寂 tịch vắng
    2779. 練 luyện lụa trắng
    2780. 綦 cơ hàng xanh
    2781. 淑 thục lành
    2782. 驍 kiêu mạnh
    2783. 熾 xí thạnh
    2784. 忻 hân vui
    2785. 黶 yểm nốt ruồi
    2786. 胝 chi chín giạn
    2787. 礮 pháo đạn
    2788. 矢 thỉ tên
    2789. 請 thỉnh xin
    2790. 詣 nghệ lại
    2791. 暉 huy nắng giại
    2792. 霖 lâm mưa lâu
    2793. 謳 âu ca chầu
    2794. 謝 tạ tạ
    2795. 愈 dũ đă
    2796. 贍 thiệm đầy
    2797. 僧 tăng thầy
    2798. 匠 tượng thợ
    2799. 蘋 tần rau ngổ
    2800. 藻 tảo rau rong

  29. #29
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Mặc định (default)

    2801. 蓬 bồng cỏ bồng
    2802. 杏 hạnh cây hạnh
    2803. 雄 hùng mạnh
    2804. 酗 húng say
    2805. 侃 khản ngay
    2806. 矼 xang thật
    2807. 倏 thúc giây phút
    2808. 寥 liêu vắng xa
    2809. 廬 lư nhà
    2810. 廩 lẫm lẫm
    2811. 品 phẩm phẩm
    2812. 班 ban ban
    2813. 膰 phan thịt phay
    2814. 胙 tộ thịt tộ
    2815. 朿 thích cây bướu
    2816. 株 châu cây
    2817. 縲 lụy dây
    2818. 縷 lâu (lũ) lụa
    2819. 咄 đột dọa
    2820. 都 đô ừ
    2821. 司 tư quan tư
    2822. 黨 đảng đảng
    2823. 磉 tảng đá tảng
    2824. 茨 tư cỏ tranh
    2825. 庥 hưu lành
    2826. 盛 thịnh thịnh đạt
    2827. 薛 tiết cây tiết
    2828. 蘇 tô cây tô
    2829. 朕 trẫm ta
    2830. 鰥 quan góa
    2831. 制 chế phép
    2832. 喪 tang tang
    2833. 弁 biền mũ biền
    2834. 笏 hốt cái hốt
    2835. 搴 khiên tuốt
    2836. 秉 bỉnh cầm
    2837. 沾 triêm dầm
    2838. 瀉 tả tả
    2839. 颶 cụ gió cả
    2840. 炎 viêm lửa xông
    2841. 仝 đồng cùng
    2842. 捻 niếp nắm
    2843. 鯖 thanh cá trắm
    2844. 鱺 lệ cá rưa
    2845. 晡 bô trưa
    2846. 晚 văn muộn
    2847. 婉 uyển uốn
    2848. 蟠 bàn quanh
    2849. 鶯 oanh vành anh
    2850. 鵡 vũ chim vũ
    2851. 陳 trần cũ
    2852. 古 cổ xưa
    2853. 馭 ngự ngừa
    2854. 討 thảo đánh
    2855. 猛 mănh mạnh
    2856. 擋 đáng ngăn
    2857. 神 thần thần
    2858. 像 tượng tượng
    2859. 幄 ốc trướng
    2860. 幃 vi màn
    2861. 憪 hàn khoan
    2862. 定 định định
    2863. 寅 dần kính
    2864. 翫 ngoạn lờn
    2865. 凜 lẫm nhơn nhơn
    2866. 囂 hiêu ong óng
    2867. 晷 quĩ bóng
    2868. 莓 mai rêu
    2869. 綃 tiêu thêu
    2870. 繪 hội vẽ
    2871. 判 phán rẽ
    2872. 彰 chương rơ ràng
    2873. 悲 bi thương
    2874. 惱 năo sầu năo
    2875. 耆 kỳ lăo
    2876. 耇 cấu già
    2877. 呱 cô oa
    2878. 訣 quyết từ giă
    2879. 簴 cự cái giá
    2880. 鐃 nao cái chiêng
    2881. 舁 dư khiêng
    2882. 搢 tấn giắt
    2883. 眶 khuôn mí mắt
    2884. 齶 ngạc hàm răng
    2885. 捱 nhai dùng dằng
    2886. 徯 nghễ chờ đợi
    2887. 霏 phi phơi phới
    2888. 轟 oanh ầm ầm
    2889. 曀 ế râm
    2890. 暘 dương nắng
    2891. 縞 cảo trắng
    2892. 緗 tương vàng
    2893. 洞 động hang
    2894. 窠 sào ổ
    2895. 斲 trác đẽo gỗ
    2896. 蒔 thời trồng cây
    2897. 濘 ninh lầy
    2898. 紋 vân gợn
    2899. 祁 kỳ lớn
    2900. 夥 khỏa nhiều

  30. #30
    Ngao_0p's Avatar Chàng lười
    Nhập hội
    Dec 2001
    Gia trang
    Vạn Xuân
    Số chiêu thức
    4,826

    Arrow

    2901. 銷 tiêu thiêu
    2902. 蜕 thuế mọt
    2903. 滲 sấm rót
    2904. 淵 uyên sâu
    2905. 蠣 lệ hàu
    2906. 鯂 du chạch
    2907. 胳 các nách
    2908. 尸 thi thây
    2909. 緹 đề lụa dày
    2910. 繐 huệ vải nhỏ
    2911. 赭 giả đỏ
    2912. 黧 lê đen
    2913. 耑 đoan đoan
    2914. 匿 nặc giấu
    2915. 菽 thúc đậu
    2916. 葚 thầm quả dâu
    2917. 媵 dang nàng hầu
    2918. 妃 phi vợ
    2919. 廛 triền chợ
    2920. 肆 tứ hàng
    2921. 餉 hướng lương
    2922. �� bột bột (bên trái chữ 米 , bên phải chữ 孛 )
    2923. 孑 kiết côi cút
    2924. 愁 sầu buồn rầu
    2925. 蘆 lô cây lau
    2926. 薤 giới củ kiệu
    2927. 鸛 quán chim sếu
    2928. 鶖 thu chim thu
    2929. 荒 hoang hoang vu
    2930. 甸 điện cơi điện
    2931. 唆 toan kiện
    2932. 竸 cạnh đua
    2933. 思 tư lo
    2934. 誨 hối dạy
    2935. 呿 khư ngáy
    2936. 噪 tháo kêu
    2937. 僉 thiêm đều
    2938. 副 phó nhiếp
    2939. 戡 kham dẹp
    2940. 挫 tỏa giằn
    2941. 惟 duy riêng
    2942. 更 cánh lại
    2943. 黛 đại thanh đại
    2944. 晶 tinh thủy tinh
    2945. 牲 sinh tam sinh
    2946. 畜 súc lục súc
    2947. 鎔 dung đúc
    2948. 鍊 luyện rèn
    2949. 襄 tương nên
    2950. 化 hóa dạy
    2951. 覯 cấu thấy
    2952. 覘 chiêm xem
    2953. 引 dẫn đem
    2954. 侵 xâm lấn
    2955. 叮 đinh dặn
    2956. 侑 hựu khuyên
    2957. 躋 tê lên
    2958. 竢 sĩ đợi
    2959. 嘖 trách hỡi
    2960. 噫 y ôi
    2961. 銼 tỏa nồi
    2962. 斛 hộc hộc
    2963. 秷 chất bông thóc
    2964. 鈔 sao tiền
    2965. 俊 tuấn hiền
    2966. 佳 giai tốt
    2967. 忽 hốt một hốt
    2968. 銖 thù một thù
    2969. 濛 mông mịt mù
    2970. 朗 lăng sáng
    2971. 建 kiến đầu tháng
    2972. 卅 tạp ba mươi
    2973. 蝦 hà rươi
    2974. 鮓 tạp mắm
    2975. 丹 đơn thắm (đan)
    2976. 綠 lục xanh
    2977. 罘 phầu mành mành (phù)
    2978. 幕 mộ màn trướng
    2979. 霞 hà mây ráng
    2980. 虹 hồng cầu vồng
    2981. 蝀 đông mống đông
    2982. 雷 lôi sấm
    2983. 衽 nhẫm vạt áo
    2984. 帨 thuế khăn
    2985. 裯 trù chăn
    2986. 袋 đại đăy
    2987. 誥 cáo dạy
    2988. 誓 thệ thề
    2989. 謗 báng chê
    2990. 怍 tạc xấu
    2991. 蘊 uẩn giấu
    2992. 豐 phong giàu
    2993. 淵 uyên sâu
    2994. 秘 bí mật
    2995. 微 vi nhặt
    2996. 漸 tiệm dần
    2997. 儆 cảnh răn
    2998. 惡 ác dữ
    2999. 字 tự chữ
    3000. 詞 từ tờ




    -------------- Đủ Ba ngàn chữ ---------------

+ Hoàn thủ

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Luật giang hồ

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts